Union Plaani
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Union Plaani đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 14 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Union Plaani
Cuộc chiến trụ hạng đang có Union Plaani, đội đứng thứ 10. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Union Plaani
Union Plaani kém MyPa ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Kiffen đang hơn 25 điểm.
Phong độ gần đây của Union Plaani
Lần ra sân gần đây nhất đưa Union Plaani tới kết quả thắng MyPa 6-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Union Plaani mạnh hơn ở sân nào?
Union Plaani nhận 25 bàn ở sân nhà và 30 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 30 bàn.
Union Plaani là đội bóng nước nào?
Union Plaani là một đội bóng Phần Lan. Heinolan UP Nurmi có 1.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Union Plaani
Hàng công Union Plaani đứng thứ 10 với 1,1 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −23. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Tirronen | Thủ môn | |
| 2 | Lauri Ala-Kauhaluoma | Tiền đạo | Phần Lan |
| 2 | O. Kimari | Tiền đạo | |
| 3 | A. Solonen | Tiền vệ | |
| 4 | Johannes Karjalainen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | J. Utriainen | Tiền vệ | |
| 6 | R. Bister | Tiền vệ | |
| 8 | Johannes Korhonen | Tiền vệ | |
| 9 | Niklas Kivisto | Tiền vệ | Phần Lan |
| 10 | S. Harjula | Tiền vệ | |
| 11 | Oliver Häyhänen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 11 | N. Kuokkanen | Tiền đạo | |
| 12 | Y. Belabid | Thủ môn | |
| 14 | Ville Kurki | Hậu vệ | Phần Lan |
| 16 | Veikko Karttunen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 17 | Teemu Kettunen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 18 | S. Paakkanen | Tiền vệ | |
| 19 | T. Kuzniarek | Tiền đạo | |
| 20 | N. Ahlfors | Tiền đạo | |
| 21 | M. Kaukonen | Tiền đạo | |
| 22 | A. Huttunen | Tiền vệ | |
| 24 | P. Virtanen | Hậu vệ | |
| 25 | Lauri Hertsi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 26 | H. Rowe | Hậu vệ | |
| 28 | T. Abdi | Tiền vệ | |
| 29 | A. Nykanen | Tiền đạo | |
| 30 | Timi Heikkinen | Thủ môn | Phần Lan |
| 30 | N. Honkanen | Thủ môn | |
| 31 | O. Hirvonen | Thủ môn | |
| 33 | J. Hahl | Tiền vệ | |
| 34 | Valtteri Nikulainen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 34 | A. Karttunen | Tiền đạo | |
| 34 | N. Krivetz | Hậu vệ | |
| 34 | Tuomas Kurki | Hậu vệ | Phần Lan |
| 37 | M. Ahmad Al Sheikh | Tiền đạo | |
| 44 | V. Afila | Hậu vệ | |
| 71 | J. Mulari | Tiền vệ | |
| 77 | M. Hassan | Tiền đạo | |
| 84 | Roope Lahti | Hậu vệ | |
| 99 | Peetu Kerminen | Tiền đạo | Phần Lan |