Unión Magdalena
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Unión Magdalena đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Union Magdalena
Union Magdalena đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Union Magdalena
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Union Magdalena đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Cụ thể là 15 thắng, 9 hoà và 9 thua.
Union Magdalena tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Union Magdalena đang là +14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Union Magdalena mạnh hơn ở sân nào?
Union Magdalena nhận 16 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 26 bàn và nhận 17 bàn.
Hồ sơ đội bóng Union Magdalena
Sân nhà của Union Magdalena, đội bóng Colombia, là Estadio Sierra Nevada. Sức chứa của Estadio Sierra Nevada là 16.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là UNI.
Union Magdalena đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Union Magdalena nằm giữa Real Cartagena và Tigres FC. Ngôi đầu của Internacional Palmira còn xa 6 điểm.
Trận kế tiếp của Union Magdalena
Lịch thi đấu đưa Union Magdalena về sân nhà tiếp Ind. Yumbo trên sân Estadio Sierra Nevada lúc 05h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 43 điểm. Ind. Yumbo có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fabián Mosquera | Tiền vệ | Colombia |
| - | Gabriel Di Lucca | Tiền đạo | Colombia |
| - | Luis David Narváez | Tiền đạo | Colombia |
| - | Kevin Salazar | Tiền vệ | Colombia |
| - | Braian Quintero | Tiền vệ | Colombia |
| - | Juan Vásquez | Hậu vệ | Colombia |
| - | Humberto Acevedo | Thủ môn | Colombia |
| - | David Manuel Mojica Heredia | Thủ môn | Colombia |
| - | Vicente Prado | Tiền vệ | Colombia |
| - | Miguel Ángel Cervantes | Tiền đạo | Colombia |
| - | Giancarlo Garcia Pulgarin | Tiền đạo | Colombia |
| - | Klisman Martínez | Colombia | |
| - | Wayner Álvarez | ||
| - | Jairo Pimienta | Tiền đạo | Colombia |
| - | Rodríguez | ||
| - | Khisman De Jesus Martinez Curiel | Hậu vệ | Colombia |
| 2 | Manuel Ballesteros | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Rodrigo Delvalle | Hậu vệ | Paraguay |
| 3 | Daniel Mera | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Jairo Palomino | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Jesus Peñaloza | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Dilan Ortiz | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Winston Sagrera | Hậu vệ | Colombia |
| 7 | Hugo Palacios | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Ruyery Blanco | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Cristian Iguarán | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Juan Farías | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Santiago Franco | Tiền đạo | Colombia |
| 12 | Victor Cabezas | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Manuel Tasso | Thủ môn | Argentina |
| 14 | Jhoan Pinto | Tiền đạo | Colombia |
| 15 | Luiz Gustavo Narvaez | ||
| 16 | Jimmy Congo | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Gabriel Arrieta | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Freddy Molina | Hậu vệ | Venezuela |
| 19 | Kleber Díaz | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Gustavo Mosquera | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Juan Diego Giraldo | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Sebastián Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Oscar Surmay | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Jose Penaloza Perez | ||
| 27 | Jhon Lerma | Tiền vệ | Colombia |
| 28 | José Mercado | Tiền vệ | Colombia |
| 33 | Roberto Carlos Vanegas Perez | Tiền vệ | |
| 34 | David Mojica | Thủ môn | Colombia |
| 35 | Juan Romero | Tiền đạo | Colombia |
| 41 | Valentin Escalante | Tiền đạo | Argentina |
| 99 | Juan José Vásquez | Hậu vệ | Colombia |