Union Espanola
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Union Espanola đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 36 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Union Espanola
Union Espanola khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua San Luis 0-2, hoà Deportes Temuco 1-1 và thua Curico Unido 1-2. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Union Espanola
Union Espanola mới có 36 điểm sau 26 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 6 hoà và 10 thua.
Khoảng cách của Union Espanola với nhóm trên và nhóm dưới
Union Espanola kém San Marcos de Arica ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngay sau lưng là Deportes Temuco, kém 1 điểm. Đội đầu bảng Cobreloa đang hơn 12 điểm.
Khác biệt sân bãi của Union Espanola
Thành tích hai sân của Union Espanola là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 20 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng Union Espanola
Union Espanola lấy Estadio Santa Laura-Universidad SEK ở Santiago de Chile làm sân nhà. Estadio Santa Laura-Universidad SEK đón được 28.500 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là ESP.
Hàng công và hàng thủ Union Espanola
Trung bình mỗi trận Union Espanola ghi 1,2 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Union Espanola đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Union Espanola sẽ làm khách của Deportes Iquique trên sân Estadio Tierra de Campeones vào lúc 03h30 ngày 13/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Deportes Iquique là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Martín Rodríguez | Thủ môn | Uruguay |
| 2 | Kevin Contreras | Hậu vệ | |
| 3 | Giorgos Spyrou | Hậu vệ | Síp |
| 4 | Milovan Celis | Hậu vệ | Chile |
| 5 | William Machado | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Bruno Ignacio Jáuregui Sáez | Tiền vệ | Chile |
| 7 | R. Vasquez | Tiền vệ | |
| 8 | Patricio Rubio | Tiền đạo | Chile |
| 9 | Andrés Vilches | Tiền đạo | Chile |
| 10 | Pablo Aránguiz | Tiền vệ | Chile |
| 11 | Franco Ratotti | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | E. Uribe | Thủ môn | |
| 13 | Julio Fierro | Thủ môn | Chile |
| 14 | Ignacio Núñez | Tiền vệ | Chile |
| 15 | Benjamín Droguett | Tiền vệ | Chile |
| 16 | M. Ormeno | Hậu vệ | |
| 17 | Felipe Massri | Tiền vệ | Chile |
| 18 | José Aja | Hậu vệ | Uruguay |
| 19 | Ángelo Araos | Tiền vệ | Chile |
| 19 | T. Tolosa | Tiền đạo | |
| 20 | Mitchell Wassenne | Tiền đạo | Chile |
| 21 | Sebastián Pereira | Hậu vệ | Chile |
| 22 | A. Nunez | Tiền vệ | |
| 23 | Ulises Ojeda | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Gabriel Norambuena | Hậu vệ | Chile |
| 25 | T. Ovando | Tiền đạo | |
| 26 | Bastián Roco | Hậu vệ | Chile |
| 28 | Nicolas Valencia | Tiền vệ | |
| 30 | Renato Cordero | Tiền vệ | Chile |
| 32 | Lucas Molina | Hậu vệ | Chile |
| 34 | F. Soto | Thủ môn |