Union Cocle
Panama
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Union Cocle đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 23 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 8
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Union Cocle
Trận gần nhất, Union Cocle thua Sporting San Miguelito 1-3 trên sân khách. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Mạch thua hiện kéo dài 5 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Union Cocle
Chuỗi thua 5 trận đang đè nặng lên Union Cocle. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Đội có 5 thắng, 8 hoà và 3 thua.
Union Cocle đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Union Cocle nằm giữa Veraguas và Tauro FC. Đội đầu bảng Plaza Amador đang hơn 8 điểm.
Hàng công và hàng thủ Union Cocle
Cán cân bàn thắng bại của Union Cocle đang là +5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Union Cocle mạnh hơn ở sân nào?
Union Cocle nhận 13 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 20 bàn.
Giới thiệu Union Cocle
Union Cocle là một đội bóng Panama.
Union Cocle gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Union Cocle về sân nhà tiếp Deportivo Universitario lúc 04h00 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Deportivo Universitario hiện đứng thứ 11 với 14 điểm. Deportivo Universitario có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. J. Uribe Colorado | Thủ môn | |
| 1 | J. E. Gomez Maldonado | Thủ môn | |
| 2 | J. Gerald | Hậu vệ | |
| 4 | Maiara Niehues | Hậu vệ | |
| 5 | D. Hunt | Tiền đạo | |
| 6 | C. Reyna | Tiền vệ | |
| 7 | F. Carmona | Tiền vệ | |
| 8 | K. Oakley | Hậu vệ | |
| 9 | Jonathan Ceceña | Tiền vệ | Panama |
| 9 | Isidoro | Tiền đạo | |
| 10 | Y. Vasquez | Tiền vệ | |
| 11 | Maikell Díaz | Tiền vệ | Panama |
| 12 | J. De la Espada | Tiền đạo | |
| 14 | R. Martinez | Tiền đạo | |
| 14 | J. Toro | Tiền vệ | |
| 15 | A. Licona | Hậu vệ | |
| 16 | W. Lashley | Tiền vệ | |
| 17 | A. Arenales | Tiền vệ | |
| 17 | J. Nunez | Tiền vệ | |
| 18 | C. Diaz | Tiền vệ | |
| 19 | J. Lynch | Tiền đạo | |
| 20 | J. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 20 | A. Hurtado | Tiền vệ | |
| 21 | A. Gallardo | Tiền vệ | |
| 23 | R. Perez | Tiền đạo | |
| 24 | R. Brathwaite | Hậu vệ | |
| 25 | J. Reluz | Hậu vệ | |
| 26 | J. Herrera | Hậu vệ | |
| 27 | Samuel Baptista | Thủ môn | Panama |
| 28 | K. Mosquera | Tiền vệ | |
| 38 | Jose Aizpura | Hậu vệ | |
| 43 | E. Cubilla | Tiền đạo | |
| 46 | O. Torrenegra | Tiền vệ | |
| 47 | Jefferson Murillo | Hậu vệ | Colombia |
| 47 | Jamel González | Tiền vệ | Panama |
| 54 | L. Wong | Tiền vệ | |
| 60 | E. Moreno | Tiền đạo |