Union Berlin W
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga Women
Union Berlin W đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Union Berlin W thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Union Berlin W thắng Stuttgart W 4-0 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Union Berlin W trên bảng xếp hạng
Union Berlin W vào guồng với 6 điểm sau 6 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Union Berlin W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Union Berlin W đang là −3. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Union Berlin W
Union Berlin W kém RB Leipzig W ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Bayern Munich W là 12 điểm.
Hồ sơ đội bóng Union Berlin W
Union Berlin W lấy Fritz-Lesch-Sportplatz ở Berlin làm sân nhà. Sức chứa của Fritz-Lesch-Sportplatz là 3.000 chỗ.
Union Berlin W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Union Berlin W 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn.
Union Berlin W gặp ai ở vòng tới?
Nürnberg W là đối thủ kế tiếp của Union Berlin W, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Nürnberg W bước vào trận khi đứng thứ 13 với 2 điểm. Trong năm trận gần nhất, Nürnberg W có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cara Bösl | Thủ môn | Đức |
| 2 | Tomke Schneider | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Judit Pujols | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Lisanne Gräwe | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Lisa Heiseler | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Sophie Weidauer | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Eileen Campbell | Tiền vệ | Áo |
| 11 | D. Orschmann | Tiền đạo | |
| 12 | Nelly Smolarczyk | Thủ môn | Đức |
| 14 | H. Eurlings | Tiền đạo | |
| 17 | Judith Steinert | Hậu vệ | Đức |
| 18 | L. Seifert | Tiền vệ | |
| 19 | Samantha Steuerwald | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Anna Weiß | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Nele Bauereisen | Tiền đạo | Đức |
| 25 | Ida Heikkinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 26 | Amber Tysiak | Hậu vệ | Bỉ |
| 27 | Leela Egli | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Nadine Böhi | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 30 | Jella Veit | Hậu vệ | Đức |
| 31 | Tanja Pawollek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 32 | Lina Hausicke | Tiền vệ | Đức |
| 40 | S. Schulz | Thủ môn | |
| 41 | Lia Kamber | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 42 | Naika Reissner | Tiền vệ | Áo |
| 77 | Jill Janssens | Tiền vệ | Bỉ |