Unie Hlubina
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Unie Hlubina đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Unie Hlubina
Ba trận gần nhất của Unie Hlubina: thua Slovácko II 2-5, thua Hodonín 1-4 và thua Vrchovina 2-3. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 14 bàn.
Unie Hlubina trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Unie Hlubina. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Unie Hlubina đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Unie Hlubina tới Uničov ở ngôi đầu là 11 điểm. Vítkovice đang hơn đội 1 điểm.
Unie Hlubina tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Unie Hlubina đứng thứ 17, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Thành tích sân nhà và sân khách của Unie Hlubina
Unie Hlubina ghi 16 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,7 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Unie Hlubina
Unie Hlubina lấy Stadion TJ Unie Hlubina ở Ostrava làm sân nhà. Stadion TJ Unie Hlubina có 2.000 chỗ ngồi.
Unie Hlubina gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Unie Hlubina tiếp Blansko, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Blansko có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Preisner | Thủ môn | |
| 2 | M. Racz | Hậu vệ | |
| 2 | P. Pribylka | Tiền vệ | |
| 3 | M. Pilar | Tiền vệ | |
| 4 | S. Smolka | Hậu vệ | |
| 5 | Z. Celta | Hậu vệ | |
| 6 | J. Nevrela | Hậu vệ | |
| 7 | B. Forster | Tiền vệ | |
| 8 | D. Badosek | Tiền vệ | |
| 9 | Michael Vladar | Tiền vệ | Séc |
| 10 | R. Dostal | Tiền vệ | |
| 11 | F. Sotornik | Tiền vệ | |
| 12 | T. Janjus | Tiền đạo | |
| 12 | L. Coufal | Hậu vệ | |
| 13 | L. Tomecek | Hậu vệ | |
| 14 | N. Zavadil | Tiền vệ | |
| 15 | D. Berek | Tiền vệ | |
| 16 | D. Opatril | Tiền vệ | |
| 17 | Nikodem Gancarczyk | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | K. Kajfosz | Tiền đạo | |
| 18 | D. Skopal | Tiền vệ | |
| 19 | Jakub Obdržálek | Tiền vệ | Séc |
| 20 | Adam Bednár | Hậu vệ | Séc |
| 22 | J. Fabianek | Tiền vệ | |
| 23 | O. Jurcak | Tiền vệ | |
| 25 | A. Fabisz | Thủ môn |