Ull/Kisa
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Ull/Kisa đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 13 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 74
- Hiệu số
- -44
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ull/Kisa đang đứng thứ mấy?
Ull/Kisa xếp thứ 13 trong số 14 đội. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 18 thua.
Vị trí Ull/Kisa so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Ull/Kisa nằm giữa Follo và Trygg/Lade. Đội đầu bảng Eidsvold đang hơn 41 điểm.
Ull/Kisa qua những vòng vừa qua
Gần đây Ull/Kisa thắng Follo 4-2 trên sân nhà và thua Kjelsås 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 18 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Ull/Kisa trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ull/Kisa 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Ull/Kisa
Ull/Kisa lấy Jessheim Stadion ở Jessheim làm sân nhà. Jessheim Stadion có 3.435 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ULL.
Số bàn thắng và bàn thua của Ull/Kisa
Số bàn thua của Ull/Kisa dừng ở 74 sau 23 trận. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −44.
Trận kế tiếp của Ull/Kisa
Ull/Kisa sẽ làm khách của Skeid vào lúc 19h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Skeid là 1 thắng, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 ở bảng B với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Navjord | Thủ môn | |
| 3 | Emil Bramsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Sverre Bjørkkjær | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | E. Brennhaugen | Hậu vệ | |
| 6 | J. Boateng | Hậu vệ | |
| 7 | C. Naustdal | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Uros Ignjic | Hậu vệ | Na Uy |
| 9 | Lansana Sesay | Tiền đạo | Na Uy |
| 9 | F. Eriksen | Tiền đạo | |
| 10 | E. Solberg | Tiền đạo | |
| 11 | S. Barane | Tiền vệ | |
| 12 | Juba Moula | Thủ môn | Na Uy |
| 13 | Zaydan Bello | Tiền vệ | Úc |
| 14 | Akenaton Empa | Tiền vệ | Na Uy |
| 16 | Andreas Riiser | Tiền đạo | |
| 18 | S. Ostadi | Hậu vệ | |
| 19 | N. Loulanti | Tiền đạo | |
| 20 | K. Skarpsno | Tiền đạo | |
| 21 | Christopher Kjensteberg | Tiền vệ | Na Uy |
| 22 | Joachim Prent-Eckbo | Hậu vệ | Na Uy |
| 22 | N. A. Karlsen | Tiền vệ | |
| 23 | P. Saebo | Hậu vệ | |
| 24 | Eirik Bjørnsengen | Tiền vệ | Na Uy |
| 25 | S. A. Butt | Tiền vệ | |
| 26 | D. Lyngstad | Tiền vệ | |
| 28 | N. S. Andreassen | Tiền vệ | |
| 31 | Jørgen Sveinhaug | Thủ môn | Na Uy |