Uherský Brod
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Uherský Brod đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Uherský Brod
Orelský stadion, sân nhà của Uherský Brod, chứa được 1.300 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là UHE.
Thành tích mùa 18/19 của Uherský Brod
Uherský Brod giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Uherský Brod qua những vòng vừa qua
Gần đây Uherský Brod thua Polanka nad Odrou 0-4 trên sân khách và hoà Havířov 2-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Uherský Brod trên sân nhà so với sân khách
Uherský Brod nhận 8 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Uherský Brod
Khoảng cách từ Uherský Brod tới Uničov ở ngôi đầu là 11 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Uherský Brod
Uherský Brod ghi 18 bàn và để thủng lưới 22 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Đối thủ kế tiếp của Uherský Brod
Theo giờ Việt Nam, Uherský Brod tiếp Vrchovina trên sân Orelský stadion lúc 19h30 ngày 17/10/2026. Vrchovina có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Vrchovina hiện đứng thứ 14 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Simon Chwaszcz | Tiền đạo | |
| 6 | Matěj Lorenc | Hậu vệ | Séc |
| 8 | D. Janco | Tiền vệ | |
| 9 | Tomas Jelecek | Hậu vệ | |
| 10 | Dalyn Cervinka | Tiền vệ | |
| 11 | Marek Mančík | Tiền vệ | Séc |
| 12 | Lukáš Hrdlička | Tiền vệ | Séc |
| 13 | M. Fiala | Tiền đạo | |
| 14 | Martin Novotny | Tiền vệ | |
| 16 | Róbert Matějov | Hậu vệ | Slovakia |
| 17 | Marek Flasar | Hậu vệ | Séc |
| 19 | Dušan Fančovič | Hậu vệ | Slovakia |
| 20 | Vladyslav Mazuryk | Hậu vệ | Ukraine |
| 21 | Tomas Matousek | Hậu vệ | |
| 25 | S. Kubovic | Tiền đạo | |
| 32 | R. Hlobil | Thủ môn | |
| 73 | Radovan Hodal | Thủ môn |