UD Ourense
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
UD Ourense đang xếp thứ 19 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của UD Ourense mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có UD Ourense, đội đứng thứ 19. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Vị trí UD Ourense so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, UD Ourense nằm giữa CD Coria và Arenas Getxo. Đội đầu bảng UD Logroñés đang hơn 11 điểm.
Phong độ gần đây của UD Ourense
Trận gần nhất, UD Ourense thắng Barakaldo 1-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn.
UD Ourense trên sân nhà so với sân khách
UD Ourense nhận 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 6 bàn.
Giới thiệu UD Ourense
Estadio O Couto, sân nhà của UD Ourense, chứa được 5.625 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ UD Ourense
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước UD Ourense mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 20. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12.
Đối thủ kế tiếp của UD Ourense
Real Avilés là đối thủ kế tiếp của UD Ourense, trận sân khách bắt đầu lúc 23h15 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Real Avilés hiện đứng thứ 12 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Real Avilés có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Manuel Vizoso | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Varo | Hậu vệ | |
| 3 | Julio Cabrera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | J. Labrada | Hậu vệ | |
| 5 | L. Fernandez | Hậu vệ | |
| 6 | N. Gonzalez | Hậu vệ | |
| 7 | Mateo Gandarillas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Curro Rivelott | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | R. Sanchez | Tiền đạo | |
| 10 | David Ferreiro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Sergi Baldrich | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | B. Rielo | Thủ môn | |
| 14 | R. Martinez | Tiền vệ | |
| 16 | Álvaro Bastida | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Xabi Dominguez | Tiền đạo | |
| 18 | C. Arceo | Tiền đạo | |
| 19 | S. Pardo | Tiền vệ | |
| 21 | Igor Irazu López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | D. Tejon | Tiền vệ | |
| 23 | R. Curras | Tiền vệ | |
| 24 | Romualdas Jansonas | Tiền đạo | Litva |
| 24 | I. Dominguez | Tiền đạo | |
| 26 | M. Varela | Tiền đạo | |
| 28 | H. Suarez | Tiền vệ |