UCV Moquegua
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
UCV Moquegua đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của UCV Moquegua
Cuộc chiến trụ hạng đang có UCV Moquegua, đội đứng thứ 17. Đội có 6 thắng, 7 hoà và 15 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
UCV Moquegua đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ UCV Moquegua tới Alianza Lima ở ngôi đầu là 34 điểm. Ngay sau lưng là UTC Cajamarca, kém 10 điểm. ADT đang hơn đội 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của UCV Moquegua
Hai vòng vừa rồi, UCV Moquegua thua Cienciano 0-2 và thua Juan Pablo II College 0-4. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Mạch thua hiện kéo dài 6 trận.
UCV Moquegua trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho UCV Moquegua 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng UCV Moquegua
Sân nhà của UCV Moquegua, đội bóng Peru, là Estadio 25 de Noviembre. Khán đài Estadio 25 de Noviembre có 21.000 chỗ ngồi.
UCV Moquegua ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước UCV Moquegua mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm.
UCV Moquegua đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa UCV Moquegua sang làm khách của FC Cajamarca trên sân Estadio Héroes de San Ramón lúc 01h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Cajamarca hiện đứng thứ 15 với 28 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Cajamarca là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Carlos Grados | Thủ môn | Peru |
| 3 | Cristian Enciso | Tiền vệ | Paraguay |
| 4 | Aldair Perleche | Tiền vệ | Peru |
| 6 | Jimmy Rangell Jiménez Cárdenas | Tiền vệ | Peru |
| 7 | Edgar Lastre | Tiền đạo | Ecuador |
| 8 | Cristian Mejía | Tiền đạo | Peru |
| 8 | Leandro Rojas | Tiền đạo | |
| 9 | M. Negron | Tiền đạo | |
| 10 | N. Chávez | Tiền vệ | Paraguay |
| 11 | Bryan Angulo | Tiền đạo | Ecuador |
| 13 | Juan Lojas | Hậu vệ | Peru |
| 14 | Claudio Guillermo Ramírez Llamocca | Tiền vệ | Peru |
| 15 | N. Amasifuén | Hậu vệ | Peru |
| 16 | Allonso Alberto Dávila Cárdenas | Tiền đạo | Peru |
| 17 | Yorman Zapata | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Diego Ramírez | Tiền vệ | Peru |
| 22 | E. Montenegro | Hậu vệ | |
| 24 | Alexander Lecaros | Tiền đạo | Peru |
| 25 | Ricardo Chipao | Hậu vệ | Peru |
| 29 | Ronald Figueroa | Thủ môn | Peru |
| 30 | José Granda | Hậu vệ | Peru |
| 34 | Kevin Ferreyra | Tiền vệ | Peru |
| 35 | E. M. Santillan Vargas | Tiền đạo | |
| 36 | Juan Vilela | Tiền đạo | |
| 66 | Mathias Panizo | Hậu vệ | |
| 77 | Kevin Ruiz | Tiền đạo | Peru |
| 88 | Yhonier López | Hậu vệ | Colombia |
| 90 | Jefferson Collazos | Tiền đạo | Colombia |
| 99 | Hildebrando Sandoval | Thủ môn |