Ucam Murcia
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Ucam Murcia đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Ucam Murcia mùa 24/25
Ucam Murcia xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu -5 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 12 thắng, 7 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Ucam Murcia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Ucam Murcia tới Sevilla Atletico ở ngôi đầu là -5 điểm. Ngay sau lưng là Linense, kém 5 điểm.
Ucam Murcia thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Ucam Murcia thắng Alcoyano 2-0 trên sân nhà và thắng Elche II 5-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Ucam Murcia
Ucam Murcia ghi 19 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,6 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Ucam Murcia
Estadio BeSoccer La Condomina, sân nhà của Ucam Murcia, chứa được 16.500 chỗ ngồi.
Ucam Murcia ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Ucam Murcia đứng thứ 4 với 1,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Ackermann | Thủ môn | |
| 2 | J. Ruiz | Hậu vệ | |
| 4 | Aitor Puñal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Ramirez Javi | Hậu vệ | |
| 5 | Fer Román | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Omar Jaiteh | Hậu vệ | Gambia |
| 7 | Iván Moreno | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 7 | Alvarito | Tiền đạo | |
| 8 | U. Urzelay | Tiền vệ | |
| 9 | Julito | Tiền đạo | |
| 11 | Dani Aquino | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 14 | P. Hernandez | Tiền vệ | |
| 14 | Hector Fernandez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Ale Marín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 17 | A. Bueno | Hậu vệ | |
| 18 | Sergi Baldrich | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | J. Pontones | Tiền đạo | |
| 19 | Juanma Bravo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Alberto Soto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | M. Mizzian | Tiền đạo | |
| 23 | M. Sevila | Hậu vệ | |
| 31 | S. Canto | Tiền đạo | |
| 32 | X. Vila | Tiền vệ | |
| 33 | N. Farre | Tiền vệ | |
| 35 | S. Mustienes | Thủ môn |