U23 Việt Nam
Việt Nam
Thứ hạng Bóng đá nam ASIAD Bảng C
U23 Việt Nam đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội tại Bóng đá nam ASIAD, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
U23 Việt Nam: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân vận động quốc gia Mỹ Đình, sân nhà của U23 Việt Nam, chứa được 40.192 chỗ ngồi. Đội nằm ở bảng C tại Bóng đá nam ASIAD. Đội bóng này đến từ Việt Nam.
U23 Việt Nam xếp hạng ra sao?
Sau 3 vòng tại Bóng đá nam ASIAD, U23 Việt Nam có 4 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng C. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của U23 Việt Nam
U23 Việt Nam khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua U23 Hàn Quốc 0-4, thua U23 Uzbekistan 0-2 và thắng U23 Philippines 2-0. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 9 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
U23 Việt Nam đang bám đuổi những ai?
U23 Việt Nam đang hơn U23 Philippines 1 điểm. Đội đầu bảng U23 Uzbekistan đang hơn 5 điểm. Muốn vượt U23 Uzbekistan, đội cần bù 5 điểm.
Hàng công và hàng thủ U23 Việt Nam
Trung bình mỗi trận U23 Việt Nam ghi 1,0 bàn và nhận 1,0 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cao Van Binh | Thủ môn | |
| 2 | T. K. Nguyen Luong | Hậu vệ | |
| 3 | Phạm Lý Đức | Tiền vệ | Việt Nam |
| 4 | N. H. Le | Hậu vệ | |
| 5 | Nguyen Duc Anh | Hậu vệ | |
| 6 | K. Nguyen Hoang | Tiền đạo | |
| 7 | Nguyễn Thanh Nhàn | Tiền đạo | Việt Nam |
| 8 | Q. C. Nguyen Thai | Tiền vệ | |
| 9 | Nguyễn Quốc Việt | Tiền đạo | Việt Nam |
| 10 | Q. D. Hoang | Tiền vệ | |
| 11 | Le Van Thuan | Tiền vệ | |
| 12 | Nguyen Xuan Bac | Tiền vệ | |
| 13 | B. N. Nguyen | Thủ môn | |
| 14 | V. Nguyen Quang | Tiền vệ | |
| 15 | Dang Tuan Phong | Hậu vệ | |
| 16 | Nguyen Le Phat | Tiền đạo | |
| 17 | Nguyễn Phi Hoàng | Tiền vệ | Việt Nam |
| 18 | Q. K. Dinh | Hậu vệ | |
| 18 | Nguyen Cong Phuong | Tiền vệ | |
| 19 | Nguyen Ngoc My | Tiền vệ | |
| 20 | Q. T. Nguyen | Hậu vệ | |
| 21 | Pham Minh Phuc | Hậu vệ | |
| 22 | L. V. Le Dinh | Tiền đạo | |
| 23 | X. T. Hoa | Thủ môn |