U23 Trung Quốc
Trung Quốc
Thứ hạng Bóng đá nam ASIAD Bảng B
U23 Trung Quốc đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội tại Bóng đá nam ASIAD, với 5 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
U23 Trung Quốc là đội bóng nước nào?
U23 Trung Quốc là một đội bóng Trung Quốc. Ở giải này, đội được xếp vào bảng B. Khán đài Beijing National Stadium có 91.000 chỗ ngồi.
U23 Trung Quốc đứng thứ mấy tại Bóng đá nam ASIAD?
Bảng xếp hạng Bóng đá nam ASIAD ghi tên U23 Trung Quốc ở vị trí thứ 1. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
U23 Trung Quốc qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa U23 Trung Quốc tới kết quả hoà U23 Uzbekistan 2-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
U23 Trung Quốc hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
U23 Trung Quốc đang hơn U23 Triều Tiên 1 điểm.
U23 Trung Quốc ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận U23 Trung Quốc ghi 0,7 bàn và nhận 0,3 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yu Jinyong | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Hu Hetao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Liu Haofan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Yusup Umidjan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Shi Songchen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Zhu Chenjie | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Xu Bin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 7 | Xiang Yuwang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 8 | Liu Xinxiang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 9 | Zhang Yuning | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 10 | Wang Yudong | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 11 | Jiwen Kuai | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 12 | Yao Haoyang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 13 | Mutellip Iminqari | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 13 | M. Yimingkari | Tiền vệ | |
| 14 | Imran Memet | Tiền vệ | |
| 14 | Y. Maimaiti | Tiền vệ | |
| 15 | Wu Xi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Li Hao | Thủ môn | Trung Quốc |
| 17 | He Yiran | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 18 | Chen Zeshi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Behram Abduweli | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 20 | Yang Haoyu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 21 | Peng Xiao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 22 | Mao Weijie | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 23 | Xi Yang Alex | Hậu vệ | Trung Quốc |