U23 Mali
Mali
Thứ hạng hiện tại Bảng D
U23 Mali đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -2
Giới thiệu U23 Mali
Stade 26 Mars, sân nhà của U23 Mali, chứa được 55.000 chỗ ngồi.
Vị trí của U23 Mali mùa 20/21
Sau 3 vòng, U23 Mali có 1 điểm. Vị trí này tính trong bảng D. Cụ thể là 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của U23 Mali
U23 Mali khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà U23 Morocco 1-1, hoà U23 Indonesia 2-2 và thắng U23 Indonesia 3-0. Qua 3 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của U23 Mali
U23 Mali và U23 Israel đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với U23 Nhật Bản là 8 điểm. Muốn vượt U23 Paraguay, đội cần bù 5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của U23 Mali
Trung bình mỗi trận U23 Mali ghi 0,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lassine Diarra | Thủ môn | Mali |
| 2 | Fodé Doucouré | Hậu vệ | Mali |
| 3 | Hamidou Diallo | Hậu vệ | Mali |
| 4 | Mamadou Tounkara | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Ibrahima Cissé | Hậu vệ | Mali |
| 6 | Coli Saco | Tiền vệ | Mali |
| 7 | Wilson Samaké | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Boubacar Traoré | Tiền vệ | Mali |
| 9 | Cheickna Doumbia | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Abdou Salam Ag Jiddou | Tiền vệ | Mali |
| 11 | Thiemoko Diarra | Tiền đạo | Mali |
| 12 | Issouf Sissokho | Tiền vệ | Mali |
| 13 | Brahima Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 14 | D. Diallo | Tiền đạo | Mali |
| 15 | Mohamed Cisset | Hậu vệ | Mali |
| 16 | Oumar Coulibaly | Thủ môn | |
| 17 | Ahmed Diomandé | Hậu vệ | Mali |
| 18 | Moussa Diakité | Tiền vệ | Mali |