U21 Latvia
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng F
U21 Latvia đang xếp thứ 5 trên tổng 6 đội, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng U21 Latvia
Sân nhà của U21 Latvia, đội bóng Latvia, là Stadions Skonto. Đội thường được gọi ngắn là LAT. Stadions Skonto đón được 8.207 khán giả mỗi trận.
U21 Latvia đang đứng thứ mấy?
U21 Latvia giữ vị trí thứ 5 mùa 17/18. Vị trí này tính trong bảng F. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 6 thua.
U21 Latvia qua những vòng vừa qua
U21 Latvia khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng U21 Malta 2-0, thua U21 Hy Lạp 2-4 và thua U21 Đức 0-4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
U21 Latvia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho U21 Latvia 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của U21 Latvia
U21 Latvia đang hơn U21 Malta 8 điểm. Phía trên là U21 Georgia, cách 2 điểm. Đội đầu bảng U21 Đức đang hơn 19 điểm.
Hàng công và hàng thủ U21 Latvia
Trung bình mỗi trận U21 Latvia ghi 0,8 bàn và nhận 2,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −12.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ēriks Boroduška | Tiền vệ | Latvia |
| - | Emīls Evelons | Tiền đạo | Latvia |
| - | Kristers Augusts | Hậu vệ | Latvia |
| - | Dannī Anijsko | Tiền đạo | Latvia |
| - | Kristiāns Mežsargs | Tiền đạo | Latvia |
| - | Markuss Strods | Tiền vệ | Latvia |
| - | Lenards Bērziņš | Hậu vệ | Latvia |
| - | Ruslans Deružinskis | Tiền đạo | Latvia |
| 1 | Jānis Beks | Thủ môn | Latvia |
| 1 | Raivo Stūriņš | Thủ môn | Latvia |
| 2 | Maksims Semeško | Hậu vệ | Latvia |
| 3 | Rūdolfs Reingolcs | Hậu vệ | Latvia |
| 3 | Alans Kangars | Hậu vệ | Latvia |
| 4 | Kristaps Grabovskis | Tiền vệ | Latvia |
| 5 | Aleksejs Kudeļkins | Hậu vệ | Latvia |
| 5 | Oskars Vientiess | Tiền vệ | Latvia |
| 5 | Kevins Cēsnieks | Tiền vệ | Latvia |
| 5 | Bruno Melnis | Tiền đạo | Latvia |
| 5 | Daniels Nosegbe-Suško | Hậu vệ | Latvia |
| 6 | Kristers Penkevics | Tiền vệ | Latvia |
| 6 | Dāvis Valmiers | Tiền vệ | Latvia |
| 7 | Oļģerds Raščevskis | Tiền đạo | Latvia |
| 7 | Markuss Ivulāns | Tiền vệ | Latvia |
| 9 | Valerijs Lizunovs | Tiền đạo | Latvia |
| 9 | Gļebs Patika | Tiền đạo | Latvia |
| 11 | Kristofers Rēķis | Tiền vệ | Latvia |
| 11 | Gļebs Žaleiko | Tiền vệ | Latvia |
| 12 | Klāvs Bethers | Thủ môn | Latvia |
| 13 | Sergejs Vilkovs | Thủ môn | Latvia |
| 13 | Gļebs Mihaļcovs | Hậu vệ | Latvia |
| 14 | Ralfs Šitjakovs | Tiền vệ | Latvia |
| 15 | Ralfs Maslovs | Hậu vệ | Latvia |
| 16 | Kristers Volkovs | Tiền vệ | Latvia |
| 17 | Artjoms Puzirevskis | Tiền đạo | Latvia |
| 19 | Roberts Meļķis | Tiền vệ | Latvia |
| 21 | Kaspars Anmanis | Tiền vệ | Latvia |
| 22 | Milāns Tihonovičs | Hậu vệ | Latvia |
| 22 | Dāvids Družiņins | Tiền vệ | Latvia |
| 23 | Ņikita Parfjonovs | Thủ môn | Latvia |
| 29 | Ivans Patrikejevs | Tiền vệ | Latvia |
| 32 | Ņikita Pinčuks | Thủ môn | Latvia |
| 33 | Jegors Novikovs | Hậu vệ | Latvia |
| 70 | Danila Patijčuks | Tiền vệ | Latvia |
| 97 | Jevgenijs Miņins | Tiền vệ | Latvia |