U21 Kazakhstan
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng D
U21 Kazakhstan đang xếp thứ 6 trên tổng 6 đội, với 4 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
U21 Kazakhstan thi đấu thế nào gần đây?
U21 Kazakhstan đang trải qua mạch thua 7 trận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
U21 Kazakhstan trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 7 trận đang đè nặng lên U21 Kazakhstan. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm. Đội thi đấu ở bảng D của giải.
Vị trí U21 Kazakhstan so với phần còn lại của bảng
U21 Kazakhstan kém U21 Andorra ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng U21 Anh đang hơn 19 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của U21 Kazakhstan
U21 Kazakhstan ghi 3 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,6 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,6 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng U21 Kazakhstan
U21 Kazakhstan là một đội bóng Kazakhstan. Người hâm mộ quen gọi đội là KAZ. Astana Arena có 30.254 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của U21 Kazakhstan
Trung bình mỗi trận U21 Kazakhstan ghi 1,1 bàn và nhận 2,1 bàn. Đội đang có hiệu số −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tamerlan Agimanov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| - | Ramazan Karimov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| - | Ä. Aliakbar | Thủ môn | |
| - | Nikita Gubarev | Hậu vệ | Kazakhstan |
| - | Khamza Mukhametali | Tiền vệ | Kazakhstan |
| - | Alikhan Serikbay | Hậu vệ | Kazakhstan |
| - | Temirlan Murzagaliev | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 1 | Dulat Talyspaev | Thủ môn | Kazakhstan |
| 3 | Aleksandr Migunov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 3 | Ali Turganov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 4 | Sultan Askarov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 5 | E. Saidov | Hậu vệ | |
| 7 | Abinur Nurymbet | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 8 | Olzhas Baybek | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 9 | Artem Litosh | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 9 | Dastan Satpaev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 10 | Yan Trufanov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 10 | David Esimbekov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 11 | Miras Kobeev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 12 | Sanzhar Erniyazov | Thủ môn | Kazakhstan |
| 13 | Zhandos Umirzakov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 14 | Gleb Valgushev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 14 | Nurali Zhaksylyk | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 16 | Sanzhar Anuarov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 17 | Magzhan Toktybay | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 18 | B. Toleunov | Tiền vệ | |
| 20 | V. Raskatov | Tiền vệ | |
| 21 | Darkhan Berdibek | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 22 | Miras Rikhard | Thủ môn | Kazakhstan |
| 23 | Saif Popov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 23 | Mokhammed Ensebaev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 24 | Aleksandr Mrynskiy | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 42 | Ayan Baydauletov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 89 | Ramazan Bagdat | Tiền đạo | Kazakhstan |