U21 Croatia
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng H
U21 Croatia đang xếp thứ 1 trên tổng 5 đội, với 19 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
U21 Croatia trên bảng xếp hạng
Sau 8 vòng, U21 Croatia giữ ngôi đầu bảng. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của U21 Croatia
Cán cân bàn thắng bại của U21 Croatia đang là +12.
Mạch trận hiện thời của U21 Croatia
Ba trận gần nhất của U21 Croatia: thắng U21 Litva 1-0, thua U21 Ukraine 0-1 và thắng U21 Hungary 3-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
U21 Croatia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà U21 Croatia thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng U21 Croatia
Sân nhà của U21 Croatia, đội bóng Croatia, là Stadion Maksimir. Khán đài Stadion Maksimir có 37.168 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CRO.
Vị trí U21 Croatia so với phần còn lại của bảng
U21 Croatia đang hơn U21 Thổ Nhĩ Kỳ 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Viktor Damjanić | Hậu vệ | Croatia |
| - | Ante Vuković | Thủ môn | Croatia |
| - | Luka Tunjic | Tiền vệ | Đức |
| - | Filip Krušelj | Hậu vệ | Croatia |
| - | Adriano Jagušić | Tiền vệ | Croatia |
| - | Lovre Kulušić | Tiền đạo | Croatia |
| 1 | Toni Silić | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Dominik Prpić | Hậu vệ | Croatia |
| 3 | Filip Markanović | Hậu vệ | Croatia |
| 3 | Antonio Tikvić | Hậu vệ | Croatia |
| 4 | Matej Matić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Moreno Živković | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Vito Čaić | Tiền vệ | Croatia |
| 5 | Marko Zebić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Matia Barzic Gutiérrez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Marin Šotiček | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Fran Topić | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Lovro Zvonarek | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Patrice Čović | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Gabriel Rukavina | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Mate Antunović | Tiền đạo | Croatia |
| 12 | Filip Živković | Tiền đạo | Croatia |
| 12 | Anthony Pavlešić | Thủ môn | Úc |
| 12 | Josip Cundeković | Thủ môn | Croatia |
| 15 | Tin Sajko | Thủ môn | Croatia |
| 20 | Domagoj Bukvić | Tiền đạo | Croatia |
| 22 | Branimir Mlačić | Hậu vệ | Croatia |
| 26 | Fabijan Krivak | Tiền vệ | Croatia |
| 28 | Roko Brajković | Tiền đạo | Croatia |
| 32 | Šimun Hrgović | Hậu vệ | Croatia |
| 34 | Ante Kavelj | Tiền vệ | Croatia |
| 34 | Bruno Durdov | Tiền đạo | Croatia |
| 36 | Luka Vrbančić | Tiền vệ | Croatia |
| 38 | Leon Grgić | Tiền đạo | Áo |
| 41 | Téo Barišić | Hậu vệ | Croatia |
| 80 | Luka Vušković | Hậu vệ | Croatia |
| 98 | Šimun Mikolčić | Tiền vệ | Croatia |