U17 Brazil
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng B
U17 Brazil đang xếp thứ 1 trên tổng 5 đội, với 12 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của U17 Brazil
Hai vòng vừa rồi, U17 Brazil thắng U17 Venezuela 3-0 và thắng U17 Venezuela 2-1. Trong đó có 5 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích mùa 18/19 của U17 Brazil
U17 Brazil vào guồng với 12 điểm sau 4 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận thắng cả 4 trận. Tốc độ tích điểm là 3,0 điểm mỗi trận.
U17 Brazil tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước U17 Brazil mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +12.
U17 Brazil mạnh hơn ở sân nào?
U17 Brazil nhận 3 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,7 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng U17 Brazil
U17 Brazil lấy MorumBIS ở São Paulo, São Paulo làm sân nhà. MorumBIS đón được 66.795 khán giả mỗi trận.
Vị trí U17 Brazil so với phần còn lại của bảng
U17 Brazil đang hơn U17 Argentina 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marcos Aurelio Pesseti Barbosa | Hậu vệ | |
| - | L. Caramico | Tiền vệ | |
| - | Daniel | Tiền đạo | |
| 1 | Vitor Wachter | Thủ môn | |
| 2 | S. Rodrigues | Hậu vệ | |
| 3 | D. Brendo | Hậu vệ | |
| 4 | B. Sales | Hậu vệ | |
| 5 | Vinicius Rocha | Tiền vệ | |
| 6 | Arthur Monteiro | Hậu vệ | |
| 7 | Çağatay Yılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Pape Eduardo | Tiền vệ | |
| 9 | J. Bezerra | Tiền đạo | |
| 10 | Eduardo | Tiền đạo | |
| 11 | Riquelme | Tiền đạo | |
| 12 | Gustavo Milani | Thủ môn | |
| 13 | Guilherme Lira | Hậu vệ | |
| 14 | Joao Victor | Hậu vệ | |
| 15 | Leonardo Cerci | Tiền vệ | |
| 16 | Richard Wendel | Hậu vệ | |
| 17 | B. Lima | Tiền đạo | |
| 18 | Ruan Yago | Tiền vệ | |
| 19 | D. Nogueira | Tiền đạo | |
| 20 | R. W. Andrade Silva | Tiền vệ | |
| 21 | Lyan Araujo | Tiền đạo | |
| 22 | Arthur Vale | Thủ môn | |
| 23 | Danylo | Hậu vệ |