Tyumen
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Silver
Tyumen đang xếp thứ 2 trên tổng 7 đội, với 22 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tyumen
Tyumen là một đội bóng Nga. Đội thường được gọi ngắn là TYU. Stadion Geolog có 13.057 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Tyumen
Sau 12 vòng, Tyumen có 22 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Tyumen qua những vòng vừa qua
Gần đây Tyumen thắng Irtysh Omsk 2-1 trên sân khách và thua Zenit 2 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 9 bàn. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Tyumen
Tyumen ghi 16 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,7 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Tyumen
Tyumen kém Zenit 2 ở vị trí liền trên đúng 7 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Amkar.
Hàng công và hàng thủ Tyumen
Trung bình mỗi trận Tyumen ghi 2,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Aleksey Polev | Hậu vệ | Nga |
| 3 | Maksim Polyakov | Tiền vệ | Nga |
| 4 | Gleb Zakharov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Evgeni Tonevitskiy | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Anton Roshchin | Hậu vệ | Nga |
| 8 | E. Glukhov | Tiền vệ | |
| 9 | Daniil Kamlashev | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Evgeni Tatarinov | Tiền đạo | Nga |
| 11 | Vladlen Babaev | Tiền vệ | Nga |
| 13 | Mikhail Petrov | Hậu vệ | Nga |
| 14 | Sergey Luzin | Hậu vệ | Nga |
| 17 | Vitali Shitov | Tiền đạo | Nga |
| 18 | Timofey Dryagin | Tiền vệ | |
| 21 | Maksim Dmitriev | Tiền đạo | Nga |
| 23 | Sergey Zuykov | Hậu vệ | Nga |
| 24 | V. Grinwald | Hậu vệ | |
| 25 | Marat Kulaev | Hậu vệ | Nga |
| 27 | M. Ofitserov | Tiền đạo | |
| 29 | Ivan Zazvonkin | Tiền vệ | Nga |
| 35 | V. Kokarev | Thủ môn | |
| 45 | K. Boyarskikh | Tiền đạo | |
| 56 | Viktor Demjanov | Tiền vệ | Nga |
| 69 | A. Dernov | Hậu vệ | |
| 70 | A. Maryanov | Tiền vệ | |
| 72 | Magomedov Yahya Validovich | Thủ môn | Nga |
| 74 | A. Anoshin | Tiền đạo | |
| 90 | Pavel Shakuro | Hậu vệ | Nga |
| 95 | I. Oborocha | Tiền vệ | |
| 96 | Tomas Rukas | Hậu vệ | Nga |
| 97 | Damir Talikin | Tiền vệ | Nga |
| 99 | Maksim Abakumov | Tiền đạo | Nga |