Tunari
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Tunari đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Tunari mùa 18/19
Tunari đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 17 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm.
Tunari đang bám đuổi những ai?
Tunari đang hơn Blejoi 3 điểm. Cách biệt với Flacăra Moreni là 5 điểm. Flacăra Moreni đang hơn đội 5 điểm.
Phong độ gần đây của Tunari
Ba trận gần nhất của Tunari: hoà Progresul Draganesti 2-2, thắng Viitorul Corbeanca 2-0 và thua Flacăra Moreni 0-6. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 10 bàn.
Khác biệt sân bãi của Tunari
Thành tích hai sân của Tunari là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,7 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn trên sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Tunari là đội bóng nước nào?
Tunari là một đội bóng Romania. Sức chứa của Centrul de Fotbal Buftea Teren Natural là 600 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Tunari
Hàng thủ Tunari đứng thứ 5, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Lịch thi đấu sắp tới của Tunari
Trận kế tiếp, Tunari tiếp Blejoi lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Blejoi bước vào trận khi đứng thứ 3 ở bảng 3 với 14 điểm. Trong năm trận gần nhất, Blejoi có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alexandru Trifan | Hậu vệ | Romania |
| 1 | Sebastian Moroz | Thủ môn | Romania |
| 4 | D. Ispas | Hậu vệ | |
| 5 | V. Tudorache | Tiền vệ | |
| 8 | F. Callejon | Tiền vệ | |
| 9 | Adrian Bălan | Tiền đạo | Romania |
| 9 | P. Andreas | Tiền đạo | |
| 10 | C. Dragu | Tiền đạo | |
| 12 | E. Breban | Thủ môn | |
| 15 | A. Ditoi | Tiền đạo | |
| 18 | M. Dumitru | Tiền vệ | |
| 19 | R. Dumitru | Tiền đạo | |
| 22 | V. Badea | Tiền vệ | |
| 23 | Cristian Ghetu | Tiền vệ | |
| 24 | R. Raducioiu | Hậu vệ | |
| 25 | S. Matei | Tiền vệ | |
| 27 | Lucian Ion | Tiền vệ | Romania |
| 29 | Neluț Roșu | Tiền vệ | Romania |
| 29 | Alexandru Munteanu | Tiền đạo | Romania |
| 44 | D. Furtuna | Hậu vệ | |
| 93 | V. Filip | Tiền đạo |