TSV 1860 München
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Bayern
TSV 1860 München đang xếp thứ 3 trên tổng 19 đội, với 21 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
TSV 1860 München ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của TSV 1860 München dừng ở 14 sau 12 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2.
Vị trí của TSV 1860 München mùa 18/19
Không nhiều đội ghi bàn đều như TSV 1860 München. Cụ thể là 5 thắng, 6 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
TSV 1860 München thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, TSV 1860 München hoà Illertissen 1-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
TSV 1860 München hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
TSV 1860 München và SpVgg Unterhaching đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Memmingen, đội cần bù 6 điểm. Đội đầu bảng Buchbach đang hơn 7 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của TSV 1860 München
TSV 1860 München ghi 12 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,4 bàn mỗi trận, so với 1,9 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
TSV 1860 München là đội bóng nước nào?
Sân nhà của TSV 1860 München, đội bóng Đức, là Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße. Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße đón được 21.272 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MUN.
Lịch thi đấu sắp tới của TSV 1860 München
Lịch thi đấu đưa TSV 1860 München về sân nhà tiếp Bayreuth lúc 00h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Bayreuth là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Paul Bachmann | Thủ môn | Đức |
| 2 | Julian Bell | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Felix Weber | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Matthew Collins | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Benedikt Hoppe | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Florian Niederlechner | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Raphael Wach | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Fabio Wagner | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Tunay Deniz | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Brahim Moumou | Tiền đạo | Đức |
| 12 | Arian Calderon | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Michael Eberwein | Tiền vệ | Đức |
| 13 | Michael Eberwein | Tiền vệ | Đức |
| 14 | Dennis Dressel | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Cristian Leone | Tiền đạo | Ý |
| 18 | Eric Uhlmann | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Emre Erdoğan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Noah Klose | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Moritz Seiffert | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Stefan Musa | Thủ môn | Croatia |
| 23 | Stefan Musa | Thủ môn | Croatia |
| 24 | Mark Gevorgyan | Hậu vệ | Armenia |
| 25 | Damjan Dordan | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Raphael Ott | Tiền vệ | Đức |
| 30 | Vitus Eicher | Thủ môn | Đức |
| 33 | Lasse Faßmann | Hậu vệ | Đức |
| 34 | Edon Krasniqi | Hậu vệ | Kosovo |
| 34 | Edon Krasniqi | Hậu vệ | Kosovo |
| 39 | Ludwig Estermann | Hậu vệ | Đức |
| 47 | Lance Fiedler | Hậu vệ | Đức |