Trung Quốc (nữ)
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng EAFF E-1 Football Championship, Women 2025
Trung Quốc (nữ) đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Giới thiệu Trung Quốc (nữ)
Trung Quốc (nữ) là một đội bóng Trung Quốc. Pinatar Arena Football Center đón được 3.500 khán giả mỗi trận.
Trung Quốc (nữ) trên bảng xếp hạng
Trung Quốc (nữ) giữ vị trí thứ 3 mùa 21/22. Thành tích mùa 21/22 là 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Đội thi đấu ở bảng D của giải.
Trung Quốc (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Trung Quốc (nữ) thua Hàn Quốc (nữ) 0-1 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Trung Quốc (nữ) đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Trung Quốc (nữ) nằm giữa Đan Mạch (nữ) và Haiti (nữ). Ngôi đầu của Anh (nữ) còn xa 6 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Trung Quốc (nữ)
Cán cân bàn thắng bại của Trung Quốc (nữ) đang là −5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Mengye | Tiền đạo | |
| - | Y. Qi | Hậu vệ | |
| 1 | Hongyan Pan | Thủ môn | |
| 1 | Liu Chen | Thủ môn | |
| 2 | Fan Yu | Hậu vệ | |
| 3 | Chen Qiaozhu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Wang Linlin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Y. Si | Hậu vệ | |
| 5 | Wu Haiyan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Y. Tong | Hậu vệ | |
| 6 | C. Yuan | Tiền đạo | |
| 7 | Wang Shuang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Wei Yao | Tiền vệ | |
| 9 | Wurigumula | Tiền đạo | |
| 10 | Wang Yanwen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 11 | X. Zhou | Tiền vệ | |
| 12 | Zitong Xiao | Thủ môn | |
| 13 | Kun Jin | Tiền đạo | |
| 13 | Ying Wang | Hậu vệ | |
| 14 | Yuexin Huo | Tiền vệ | |
| 14 | Qingtong Li | Tiền vệ | |
| 15 | Aifang Wang | Tiền vệ | |
| 16 | Jing Liu | Tiền vệ | |
| 17 | Zongmei Xie | Tiền đạo | |
| 18 | Zhang Rui | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Zhang Linyan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 20 | Zhang Chengxue | Hậu vệ | |
| 21 | Fangxin Sun | Tiền đạo | |
| 23 | Ziqin Shao | Tiền đạo |