Logo Trung Quốc (nữ)

Trung Quốc (nữ)

Trung Quốc

Thứ hạng hiện tại Bảng EAFF E-1 Football Championship, Women 2025

Trung Quốc (nữ) đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
6
Bàn thua
4
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 6, 02/10 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Trung Quốc (nữ) Trung Quốc (nữ)
Logo Hàn Quốc (nữ) Hàn Quốc (nữ)
0 1

Thứ 3, 29/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Triều Tiên (nữ) Triều Tiên (nữ)
Logo Trung Quốc (nữ) Trung Quốc (nữ)
2 0

Thứ 6, 25/09 Bóng đá nữ ASIAD

HP
Logo Trung Quốc (nữ) Trung Quốc (nữ)
Logo Việt Nam (nữ) Việt Nam (nữ)
1 0

Thứ 2, 21/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Trung Quốc (nữ) Trung Quốc (nữ)
Logo Philippines (nữ) Philippines (nữ)
5 1

Thứ 5, 17/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Uzbekistan (nữ) Uzbekistan (nữ)
Logo Trung Quốc (nữ) Trung Quốc (nữ)
1 1

Thứ 2, 14/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Trung Quốc (nữ) Trung Quốc (nữ)
Logo Hồng Kông (nữ) Hồng Kông (nữ)
5 1

Giới thiệu Trung Quốc (nữ)

Trung Quốc (nữ) là một đội bóng Trung Quốc. Pinatar Arena Football Center đón được 3.500 khán giả mỗi trận.

Trung Quốc (nữ) trên bảng xếp hạng

Trung Quốc (nữ) giữ vị trí thứ 3 mùa 21/22. Thành tích mùa 21/22 là 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Đội thi đấu ở bảng D của giải.

Trung Quốc (nữ) thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Trung Quốc (nữ) thua Hàn Quốc (nữ) 0-1 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.

Trung Quốc (nữ) đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Trung Quốc (nữ) nằm giữa Đan Mạch (nữ) và Haiti (nữ). Ngôi đầu của Anh (nữ) còn xa 6 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Trung Quốc (nữ)

Cán cân bàn thắng bại của Trung Quốc (nữ) đang là −5.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Mengye Tiền đạo
- Y. Qi Hậu vệ
1 Hongyan Pan Thủ môn
1 Liu Chen Thủ môn
2 Fan Yu Hậu vệ
3 Chen Qiaozhu Hậu vệ Trung Quốc
4 Wang Linlin Hậu vệ Trung Quốc
4 Y. Si Hậu vệ
5 Wu Haiyan Hậu vệ Trung Quốc
5 Y. Tong Hậu vệ
6 C. Yuan Tiền đạo
7 Wang Shuang Tiền vệ Trung Quốc
8 Wei Yao Tiền vệ
9 Wurigumula Tiền đạo
10 Wang Yanwen Tiền vệ Trung Quốc
11 X. Zhou Tiền vệ
12 Zitong Xiao Thủ môn
13 Kun Jin Tiền đạo
13 Ying Wang Hậu vệ
14 Yuexin Huo Tiền vệ
14 Qingtong Li Tiền vệ
15 Aifang Wang Tiền vệ
16 Jing Liu Tiền vệ
17 Zongmei Xie Tiền đạo
18 Zhang Rui Tiền vệ Trung Quốc
19 Zhang Linyan Tiền vệ Trung Quốc
20 Zhang Chengxue Hậu vệ
21 Fangxin Sun Tiền đạo
23 Ziqin Shao Tiền đạo

5 trận gần nhất của Trung Quốc (nữ)

  1. 02/10/2026 · 13:00 · Sân nhà · Bóng đá nữ ASIADThuaTrung Quốc (nữ) 0-1 Hàn Quốc (nữ)
  2. 29/09/2026 · 13:00 · Sân khách · Bóng đá nữ ASIADThuaTriều Tiên (nữ) 2-0 Trung Quốc (nữ)
  3. 25/09/2026 · 13:00 · Sân nhà · Bóng đá nữ ASIADThắngTrung Quốc (nữ) 1-0 Việt Nam (nữ)
  4. 21/09/2026 · 14:00 · Sân nhà · Bóng đá nữ ASIADThắngTrung Quốc (nữ) 5-1 Philippines (nữ)
  5. 17/09/2026 · 12:00 · Sân khách · Bóng đá nữ ASIADHoàUzbekistan (nữ) 1-1 Trung Quốc (nữ)