Trujillanos FC
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Tabla Anual
Trujillanos FC đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 15 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 6
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -24
Kết quả gần đây
Trujillanos FC thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Trujillanos FC hoà Rayo Zuliano 0-0 trên sân nhà. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 5. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Trujillanos FC đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Trujillanos FC. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 6 hoà và 16 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Trujillanos FC
Trên bảng xếp hạng, Trujillanos FC nằm giữa Rayo Zuliano và Anzoátegui FC. Ngôi đầu của Metropolitanos FC còn xa 41 điểm.
Khác biệt sân bãi của Trujillanos FC
Thành tích hai sân của Trujillanos FC là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 21 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 24 bàn.
Giới thiệu Trujillanos FC
Trujillanos FC là một đội bóng Venezuela. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TRU. Estadio José Alberto Pérez có 12.765 chỗ ngồi.
Trujillanos FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Trujillanos FC ghi 0,8 bàn và nhận 1,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −24.
Trujillanos FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Trujillanos FC sang làm khách của Deportivo La Guaira lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 44 điểm. Trong năm trận gần nhất, Deportivo La Guaira có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Lopez | Thủ môn | |
| 2 | B. Morales | Hậu vệ | |
| 3 | A. Canizalez | Hậu vệ | |
| 4 | E. Gnemmi | Hậu vệ | |
| 5 | Axel Abet | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Jhonny González | Hậu vệ | Venezuela |
| 7 | Christian Santos | Tiền đạo | Venezuela |
| 8 | Jorge Eliézer Echeverría Montilva | Tiền vệ | Venezuela |
| 9 | Franklin González | Tiền đạo | Venezuela |
| 10 | Enderson Abreu | Tiền vệ | Venezuela |
| 11 | L. Mosquera | Tiền vệ | |
| 12 | O. Garcia | Thủ môn | |
| 14 | Nicolás Femia | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | Darvis Rodríguez | Tiền vệ | Venezuela |
| 18 | José Rivas | Tiền đạo | Venezuela |
| 18 | J. Mendez | Tiền đạo | |
| 21 | Julio César da Silva Velasquez | Hậu vệ | Venezuela |
| 22 | Kevin González | Tiền vệ | Venezuela |
| 23 | Junior Paredes | Tiền đạo | Venezuela |
| 24 | C. Gil | Tiền đạo | |
| 25 | B. Ortega | Tiền vệ | |
| 25 | Enmanuel Andara Garcia Jair | Tiền vệ | |
| 26 | Agustín Araujo | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | José Granados | Hậu vệ | Venezuela |
| 32 | César Atamañuk | Thủ môn | Argentina |
| 33 | Mayker González | Hậu vệ | Venezuela |
| 35 | Diego Nakache | Tiền đạo | Argentina |
| 36 | Joantony Carmona | Tiền đạo | |
| 40 | J. Vivas | Tiền vệ | |
| 45 | German Bracho | Thủ môn | |
| 50 | Valiente Juan Pablo | Tiền vệ | |
| 77 | G. Parra | Tiền vệ | |
| 88 | Manuel Granados | Hậu vệ | Venezuela |
| 90 | D. Linárez | Tiền vệ |