Trouville Deauville
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe D
Trouville Deauville đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 29 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 8
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Trouville Deauville
Trouville Deauville lấy Stade du Commandant Hébert ở Deauville làm sân nhà. Khán đài Stade du Commandant Hébert có 1.500 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 19/20 của Trouville Deauville
Bảng xếp hạng giải ghi tên Trouville Deauville ở vị trí thứ 11. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Thành tích mùa 19/20 là 7 thắng, 8 hoà và 11 thua.
Trouville Deauville qua những vòng vừa qua
Trouville Deauville khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng St Ouen l'Aumône 1-0, thua Dives-Cabourg 1-3 và thắng Versailles II 3-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Trouville Deauville mạnh hơn ở sân nào?
Trouville Deauville nhận 20 bàn ở sân nhà và 17 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 17 bàn.
Trouville Deauville hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Trouville Deauville nằm giữa Havre Caucriauville và St Ouen l'Aumône. Cách biệt với Racing Colombes 92 là 27 điểm.
Trouville Deauville ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Trouville Deauville ghi 1,0 bàn và nhận 1,4 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Đội đang có hiệu số −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Romain Hanquinquant | Thủ môn | Pháp |
| - | Yannis Ouhammou | Tiền đạo | Pháp |
| - | Marius Michel | Tiền vệ | Pháp |
| - | Yaya Sy | Hậu vệ | Pháp |
| - | Malcom Perian | Tiền đạo | Pháp |
| - | Bauga Gale | Hậu vệ | Pháp |
| - | Jocelyn Sancho | Hậu vệ | Pháp |
| - | Gaetan Seble | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mathys Nguyen | Tiền đạo | Pháp |
| - | Hoani Ledeux | Hậu vệ | Pháp |
| - | Quentin Gilot | Hậu vệ | Pháp |
| - | Waren Khamar | Hậu vệ | Pháp |
| - | Victor Vastel | Hậu vệ | Pháp |
| - | Hugo Souyris | Hậu vệ | Pháp |
| - | Théo Ribeiro | Tiền vệ | Pháp |
| - | Pape Matar Lo | Tiền vệ | Senegal |
| - | Pierre Outin | Tiền vệ | Pháp |
| - | Jonathan Louis | Tiền vệ | Pháp |
| - | Donovan Convert | Tiền vệ | Pháp |
| - | Paul Mendy | Tiền vệ | Pháp |
| - | Kendal M’Bongo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Théo Brument | Tiền đạo | Pháp |
| - | Louis Sekou Diallo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Lokman El Arabi | Tiền đạo | Pháp |
| - | David Brenier | Tiền đạo | Pháp |
| - | Reda Seble | Tiền đạo | Pháp |
| 7 | Alban Bekombo | Tiền đạo | Pháp |
| 9 | Romain Essogo | Tiền đạo | Gabon |
| 32 | Florian Bresteau | Hậu vệ | Pháp |