Trollhättan
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Trollhättan đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 38 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Trollhättan
Edsborgs IP, sân nhà của Trollhättan, chứa được 5.100 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TRO.
Vị trí của Trollhättan mùa 18/19
Trollhättan đang đứng thứ 7 trong số 16 đội. Cụ thể là 10 thắng, 8 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Mạch trận hiện thời của Trollhättan
Trận gần nhất, Trollhättan thua Lund 3-4 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Khác biệt sân bãi của Trollhättan
Thành tích hai sân của Trollhättan là 4 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 25 bàn và nhận 21 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 20 bàn và nhận 20 bàn.
Vị trí Trollhättan so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Trollhättan nằm giữa Rosengård và Tvååker. Đội đầu bảng Trelleborg đang hơn 19 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Trollhättan
Trollhättan ghi 45 bàn và để thủng lưới 41 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Trận kế tiếp của Trollhättan
Theo giờ Việt Nam, Trollhättan làm khách của Kristianstad trên sân Kristianstads Fotbollsarena lúc 21h00 ngày 18/10/2026. Kristianstad có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 27 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Armin Ibrahimović | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | Kristan Marinkovic | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 1 | L. Wesstrom | Thủ môn | |
| 1 | F. Andersson | Thủ môn | |
| 2 | Caspar Filipsson Ekdahl | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Albin Gashi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Nils Svensson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | W. Jensen | Tiền vệ | |
| 7 | Chisomnazu Chika Chidi | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | O. Ocampo Hagglund | Tiền vệ | |
| 9 | D. Eze | Tiền đạo | |
| 10 | Amadou-David Sanyang | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | D. Burubwa | Hậu vệ | |
| 12 | Nikola Mitrovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 13 | Melwin Berg | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 14 | Tyler Sernling | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 15 | V. Hermansson | Hậu vệ | |
| 16 | S. Banous | Hậu vệ | |
| 16 | L. Timmerfors | Tiền vệ | |
| 18 | A. Ernhede | Hậu vệ | |
| 19 | Filip Sterner | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | W. Henriksson | Tiền vệ | |
| 22 | H. Abdirsak | Tiền vệ | |
| 25 | J. Henriksson | Thủ môn | |
| 26 | Emil Fasth | Tiền vệ | Thuỵ Điển |