Trenčín W
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Trenčín W đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Trenčín W
Trenčín W là một đội bóng Slovakia.
Trenčín W xếp hạng ra sao?
Trenčín W đang đứng thứ 4 trong số 10 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Trenčín W qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Trenčín W: thua Slovan Bratislava W 0-8, thua Z. Moravce-Vrable W 1-2 và thắng Spartak Trnava W 5-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Hàng công và hàng thủ Trenčín W
Số bàn thua của Trenčín W dừng ở 15 sau 7 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Vị trí Trenčín W so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Trenčín W tới Spartak Myjava W ở ngôi đầu là 8 điểm. Muốn vượt Z. Moravce-Vrable W, đội cần bù 2 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Trenčín W
Tatran Prešov W là đối thủ kế tiếp của Trenčín W, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 13 điểm. Tatran Prešov W có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Diana Teluchova | Thủ môn | |
| 4 | Karin Kapralikova | Hậu vệ | |
| 5 | Timea Vavrova | Hậu vệ | |
| 6 | K. Panakova | Tiền vệ | |
| 6 | Monika Skovajsova | Hậu vệ | |
| 7 | L. Vladova | Tiền đạo | |
| 7 | Laura Sucha | Tiền vệ | |
| 9 | Katarina Hudecova | Hậu vệ | |
| 10 | N. Masarova | Tiền vệ | |
| 11 | K. Skultetyova | Hậu vệ | |
| 12 | Nina Kubalova | Thủ môn | |
| 14 | S. Levaiova | Tiền vệ | |
| 16 | Katarina Sykorova | Tiền vệ | |
| 17 | Natalia Pohorelcova | Tiền đạo | |
| 19 | Daniela Sojkova | Tiền vệ | |
| 22 | E. Kunkova | Tiền đạo | |
| 44 | Ivona Vancova | Thủ môn |