Treibach
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Treibach đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 19/20 của Treibach
Sau 30 vòng, Treibach mới gom được 24 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và 20 thua.
Khoảng cách của Treibach với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Treibach tới Voitsberg ở ngôi đầu là 56 điểm. Muốn vượt Gleisdorf 09, đội cần bù 6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Treibach
Ba trận gần nhất của Treibach: thắng Wolfsberger AC II 5-4, thua Velden 1-2 và thắng Austria Klagenfurt 3-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Treibach chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Treibach thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Treibach
Treibach lấy Turnerwald-Stadion ở Althofen làm sân nhà. Turnerwald-Stadion đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Treibach
Số bàn thua của Treibach dừng ở 71 sau 30 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 14 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hanno Wachernig | Hậu vệ | Áo |
| - | Manuel Primusch | Hậu vệ | Áo |
| - | Vahid Muharemovic | Tiền vệ | Áo |
| - | Lukas Pippan | Tiền vệ | Áo |
| - | Alexander Kerhe | Tiền vệ | Áo |
| - | Patrick Böck | Thủ môn | Áo |
| - | Manuel Tialler | Hậu vệ | Áo |
| - | Alexander Pöschl | Thủ môn | Áo |
| - | Kiril Ristoskov | Hậu vệ | Bulgaria |
| - | Ognjen Gigovic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Marco Pusnik | Tiền vệ | Áo |
| - | Tristan Noel Stocklauser | Hậu vệ | Áo |
| - | Martin Lamzari | Tiền đạo | Áo |
| - | Marius Leo Maierhofer | Tiền đạo | Áo |
| - | Thomas Pirker | Tiền vệ | Áo |
| - | Julian Maurer | Tiền đạo | Áo |
| - | Marco Pirker | Tiền đạo | Áo |
| - | Jonas Fürst | Tiền vệ | Áo |
| - | Raphael Gabriel Steinwender | Thủ môn | Áo |
| - | Nikolaos Kokkas | Tiền đạo | Hy Lạp |
| - | Samuel Marktl | Thủ môn | Áo |
| - | Erik Kovac | Tiền vệ | Slovenia |
| 27 | Michael Novak | Tiền vệ | Áo |
| 92 | Fabio Markelic | Tiền vệ | Áo |