Travnik
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng FBiH
Travnik đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 22 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Travnik đang đứng thứ mấy?
Sau 9 vòng, Travnik giữ ngôi đầu bảng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Travnik
Cán cân bàn thắng bại của Travnik đang là +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Kết quả các trận gần nhất của Travnik
Gần đây Travnik thua Sloboda Tuzla 0-2 trên sân khách và hoà GOŠK Gabela 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Travnik
Travnik ghi 8 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Vị trí Travnik so với phần còn lại của bảng
Travnik đang hơn Posušje 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Travnik
Stadion Pirota, sân nhà của Travnik, chứa được 3.200 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là TRA.
Travnik đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Travnik làm khách của Posušje lúc 19h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Posušje hiện đứng thứ 2 với 21 điểm. Trong năm trận gần nhất, Posušje có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alem Mujezinovic | Thủ môn | |
| 2 | Semir Tiro | Hậu vệ | |
| 6 | F. Delilbasic | Tiền đạo | |
| 7 | Faruk Piljug | Hậu vệ | |
| 8 | Nijaz Fazlic | Hậu vệ | |
| 9 | D. Haracic | Tiền đạo | |
| 9 | Harun Ploco | Tiền đạo | |
| 10 | Nathan | Tiền đạo | |
| 11 | Arsim Gasi | Tiền đạo | |
| 12 | Edin Arnautovic | Thủ môn | |
| 15 | Adlan Karalic | Tiền vệ | |
| 15 | Marcelo Kurevija | Hậu vệ | |
| 16 | Deni Memisevic | Hậu vệ | |
| 16 | Harun Alibegovic | Tiền vệ | |
| 17 | Zlatan Isic Jan | Tiền vệ | |
| 18 | Edin Biber | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 18 | Dario Ivos | Tiền vệ | |
| 19 | Ali Panjeta | Hậu vệ | |
| 22 | Vinko Zuljevic | Hậu vệ | |
| 23 | Anes Hrustanovic | Tiền vệ | |
| 23 | David Markovic | Tiền đạo | |
| 77 | L. Jankovic | Tiền đạo |