TPV
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Stage
TPV đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -9
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng TPV
Tammelan Stadion, sân nhà của TPV, chứa được 5.060 chỗ ngồi.
TPV trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, TPV có 30 điểm. Đội thi đấu ở bảng STAGE của giải. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 6 hoà và 12 thua.
Kết quả các trận gần nhất của TPV
Hai vòng vừa rồi, TPV thắng KPV-j 4-0 và thua FC jazz 1-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
TPV chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà TPV thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,1 bàn trên sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của TPV
TPV kém JJK ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là Inter Turku II, kém 4 điểm. Cách biệt với Tampere United là 23 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của TPV
Lưới đối phương rung lên 39 lần trước TPV mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số −9.
Trận kế tiếp của TPV
Lịch thi đấu đưa TPV sang làm khách của VJS trên sân Myyrmäen jalkapallostadion lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). VJS hiện đứng thứ 4 ở bảng STAGE với 43 điểm. Trong năm trận gần nhất, VJS có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Pazio | Thủ môn | |
| 2 | Aleksi Rantanen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 4 | Eino-Veikko Ek | Hậu vệ | Phần Lan |
| 6 | S. Kruusimaa | Hậu vệ | |
| 7 | Antti Kujala | Tiền đạo | Phần Lan |
| 8 | Berkin Özcelik | Tiền vệ | Phần Lan |
| 9 | Eemil Maentakanen | Tiền đạo | |
| 10 | Aaron Dos Santos | Tiền đạo | |
| 11 | Roope Kostiainen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 12 | Niko Pienmunne | Thủ môn | Phần Lan |
| 13 | Ville Puustinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 14 | Rafael Kalliomaki | Tiền vệ | |
| 15 | Eric Bullock | Tiền đạo | Phần Lan |
| 16 | V. Anttila | Hậu vệ | |
| 17 | Juuso Yli-Rajala | Hậu vệ | Phần Lan |
| 18 | E. Riikonen | Tiền vệ | |
| 19 | M. Akbal | Tiền đạo | |
| 20 | L. Jadama | Tiền vệ | |
| 21 | T. Rantala | Hậu vệ | |
| 23 | M. Syrjala | Thủ môn | |
| 24 | O. Rattari | Tiền vệ | |
| 25 | Juho Mattila | Hậu vệ | Phần Lan |
| 26 | S. Pitkakoski | Hậu vệ | |
| 27 | Toni Toijala | Tiền đạo | Phần Lan |
| 28 | J. Kinnunen | Tiền vệ | |
| 29 | K. Manninen | Tiền vệ | |
| 33 | K. Kylen | Hậu vệ | |
| 34 | S. Sipila | Tiền vệ | |
| 56 | Tomi Ylinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 77 | Viljami Veltti | Hậu vệ |