Tottenham Hotspur U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Tottenham Hotspur U18 đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tottenham Hotspur U18 thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Tottenham Hotspur U18 thắng West Bromwich Albion U18 7-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 33 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Tottenham Hotspur U18
Tottenham Hotspur U18 chưa thua trận nào sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,7 điểm.
Tottenham Hotspur U18 tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 33 lần trước Tottenham Hotspur U18 mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Tottenham Hotspur U18
Thành tích hai sân của Tottenham Hotspur U18 là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 7,0 bàn mỗi trận so với 4,0 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Tottenham Hotspur U18 là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Tottenham Hotspur U18, đội bóng Anh, là Tottenham Hotspur Academy Spurs Lodge. Tottenham Hotspur Academy Spurs Lodge có 1.000 chỗ ngồi.
Tottenham Hotspur U18 đang bám đuổi những ai?
Tottenham Hotspur U18 đang hơn Chelsea U18 4 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Tottenham Hotspur U18
Lịch thi đấu đưa Tottenham Hotspur U18 sang làm khách của Arsenal U18 lúc 16h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Arsenal U18 bước vào trận khi đứng thứ 5 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Arsenal U18 có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Phoenix Offiah | Tiền vệ | |
| - | Melvyn Kabongolo | Tiền đạo | |
| - | Cayon Hanson | Hậu vệ | |
| 1 | Mikel Jack | Thủ môn | |
| 2 | Oscar Sandiford | Hậu vệ | |
| 6 | T. Hall | Tiền vệ | |
| 7 | Miracle Adewole | Tiền đạo | Đức |
| 11 | O. Salter | Tiền vệ | |
| 12 | Ronny Moncur | Tiền vệ | Anh |
| 14 | A. Muslika | Tiền vệ | |
| 14 | T. Wellspring | Tiền vệ | |
| 15 | Reiss Elliot-Parris | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Joel Philbert | Tiền đạo | |
| 17 | C. Thomas | Tiền vệ | |
| 18 | Harry Byrne | Tiền vệ | Anh |
| 87 | Oliver Boast | Tiền đạo | Anh |