TOŠK Tešanj
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng FBiH
TOŠK Tešanj đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của TOŠK Tešanj
TOŠK Tešanj đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
TOŠK Tešanj đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp TOŠK Tešanj đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.
TOŠK Tešanj tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ TOŠK Tešanj đứng thứ 8, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Khoảng cách của TOŠK Tešanj với nhóm trên và nhóm dưới
TOŠK Tešanj kém Igman Konjic ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Travnik còn xa 9 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Jedinstvo Bihać.
TOŠK Tešanj chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà TOŠK Tešanj thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng TOŠK Tešanj
TOŠK Tešanj lấy Stadion Luke Tešanj ở Tešanj làm sân nhà. Stadion Luke Tešanj đón được 7.000 khán giả mỗi trận.
TOŠK Tešanj đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, TOŠK Tešanj làm khách của Čapljina lúc 19h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Čapljina có 1 thắng, 4 thua. Čapljina bước vào trận khi đứng thứ 15 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Samed Hodzic | Thủ môn | |
| 3 | Franko Dadic | Tiền vệ | |
| 6 | Amer Pilav | Hậu vệ | |
| 7 | S. Skrijelj | Tiền vệ | |
| 8 | Mirsad Cabric | Tiền vệ | |
| 9 | B. Hegic | Tiền đạo | |
| 10 | Elvis Bibic | Tiền đạo | |
| 13 | Slobodan Đekić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Armin Karisik | Tiền vệ | |
| 17 | Medin Hrvic | Tiền vệ | |
| 20 | Ajdin Mujkic | Tiền vệ | |
| 22 | Nemanja Stjepanovic | Tiền vệ | |
| 30 | Andrej Cvjetanovic | Tiền vệ | |
| 47 | Emelin Hasanbasic | Tiền vệ | |
| 55 | D. Peric | Hậu vệ | |
| 99 | Zejd Muratspahic | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |