Torrejón
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 7
Torrejón đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Torrejón
Torrejón lấy Estadio Las Veredillas ở Torrejón de Ardoz làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Las Veredillas là 1.300 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của Torrejón
Torrejón đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Phong độ gần đây của Torrejón
Gần đây Torrejón hoà Villanueva Pardillo 1-1 trên sân khách và thắng Unión Adarve 4-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Torrejón trên sân nhà so với sân khách
Torrejón nhận 1 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Torrejón tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Torrejón ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số +1. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Torrejón
Torrejón đang hơn Parla Escuela 1 điểm. Cách biệt với Las Rozas là 6 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Torrejón
Ngày 18/10/2026, Torrejón tiếp Parla Escuela, bóng lăn lúc 16h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Parla Escuela là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Parla Escuela hiện đứng thứ 13 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Carlos Gómez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego del Castillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Pradillos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Christian Martín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Nachete | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Guti | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jaime Alcolado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roberto Porcel | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio de Gregorio | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Caba | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ángel Aguilar | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Merino | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Toni García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Íker Liaño | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Álex Briega | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Mario Linares | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ruby | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Willy | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Gabino de Hago | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roberto Muñoz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Navarro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Gallego Díaz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Nacho Pujol | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Nicolás Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Montesinos | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Unai Lechosa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Grego | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Amine El Hilali | Tiền vệ | Algeria |
| - | Fran Pablos | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 5 | Iván López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Ángel Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Ñete | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 22 | Fabián Luzzi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |