Toronto FC II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Toronto FC II đang xếp thứ 12 trên tổng 30 đội, với 39 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 0
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 56
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Toronto II
York Lions Stadium, sân nhà của Toronto II, chứa được 8.000 chỗ ngồi.
Toronto II trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Toronto II ở vị trí thứ 7. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Đội có 13 thắng, 15 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Toronto II
Gần đây Toronto II thua New England II 1-3 trên sân nhà và thua Orlando City II 1-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 14 bàn. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Toronto II mạnh hơn ở sân nào?
Toronto II nhận 24 bàn ở sân nhà và 32 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Toronto II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Toronto II đứng thứ 7, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −8.
Toronto II đang bám đuổi những ai?
Toronto II kém Philadelphia Union II ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. FC Cincinnati II bám sát với khoảng cách 19 điểm. Cách biệt với Columbus Crew II là 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 50 | Dominic Kantorowicz | Thủ môn | Canada |
| 56 | Antone Bossenberry | Tiền vệ | Canada |
| 58 | Marko Stojadinovic | Tiền vệ | Canada |
| 61 | Tim Fortier | Tiền vệ | Canada |
| 61 | Timothy Fortier | Tiền vệ | |
| 63 | Shyon Pinnock | Tiền vệ | Canada |
| 64 | Jahmarie Nolan | Tiền đạo | Jamaica |
| 65 | Raequan Campbell-Dennis | Hậu vệ | Jamaica |
| 66 | Diego Nué Brito | Tiền vệ | Canada |
| 67 | Kervon Kerr | Tiền đạo | Canada |
| 69 | Tristan Blyth | Tiền vệ | Canada |
| 72 | Daniel Stampatori | Hậu vệ | Canada |
| 73 | Micah Chisholm | Hậu vệ | Canada |
| 74 | Luca Costabile | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 75 | Reid Fisher | Hậu vệ | Mỹ |
| 76 | Lazar Stefanovic | Hậu vệ | Canada |
| 79 | Fletcher Bank | Tiền đạo | Mỹ |
| 80 | Zakaria Nakhly | Thủ môn | Morocco |
| 81 | Niko Brodar | Tiền vệ | Mỹ |
| 81 | Niko Brodar | Hậu vệ | Canada |
| 82 | Bryce Boneau | Tiền vệ | Mỹ |
| 83 | Edwin Omoregbe | Tiền vệ | Canada |
| 84 | Elias Khodri | Tiền đạo | Pháp |
| 86 | Abundance Salaou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 87 | Lucas Dawson | Tiền vệ | Mỹ |
| 89 | Diego Jalleau | ||
| 89 | Gabriel Mikina | Hậu vệ | Canada |
| 91 | Dekwon Barrow | Tiền đạo | Canada |
| 92 | Theo Rigopoulos | Tiền vệ | Canada |
| 93 | Damar Dixon | Tiền vệ | Canada |
| 93 | Pablo Patrick Galvez | ||
| 95 | Daniel Eniang-Olatunji | ||
| 98 | Stefan Kapor | Hậu vệ | Canada |