Torino U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Torino U20 đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Torino U20
Torino U20 lấy Stadio Valentino Mazzola ở Orbassano làm sân nhà. Stadio Valentino Mazzola có 1.200 chỗ ngồi.
Vị trí của Torino U20 mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Torino U20 ở vị trí thứ 16. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Torino U20
Trận gần nhất, Torino U20 thua Cesena U20 1-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Torino U20 tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Torino U20 mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 19 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Torino U20
Torino U20 và Monza U20 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Internazionale U20 là 9 điểm. Muốn vượt Atalanta U20, đội cần bù 1 điểm.
Torino U20 mạnh hơn ở sân nào?
Torino U20 nhận 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Torino U20
Roma U20 là đối thủ kế tiếp của Torino U20, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Roma U20 bước vào trận khi đứng thứ 3 với 12 điểm. Roma U20 có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | F. Cereser | Thủ môn | |
| - | B. Penkov | Tiền vệ | |
| - | D. Gaffurini | Hậu vệ | |
| 5 | Manuel Carrascosa | Hậu vệ | |
| 5 | T. Gallo | Hậu vệ | |
| 6 | Fabio Desole | Hậu vệ | |
| 7 | G. Politakis | Tiền đạo | |
| 8 | L. Ferraris | Tiền vệ | |
| 14 | A. Ballanti | Tiền vệ | |
| 19 | Edoardo Zaia | Tiền đạo | Ý |
| 22 | E. Manzi | Hậu vệ | |
| 27 | Zalan Kugyela | Tiền vệ | |
| 29 | G. Falasca | Tiền đạo | |
| 30 | Romeo Sandrucci | Tiền vệ | |
| 33 | D. Tonica | Hậu vệ | |
| 35 | Marcos da Costa Melo Rafael | Tiền đạo | |
| 66 | Tommaso Gatto | Hậu vệ | |
| 75 | K. Momba Liema Olinga | Tiền vệ | |
| 76 | S. Nascimento | Tiền vệ | |
| 77 | David Bonacina | Tiền đạo | |
| 83 | Sergiu Perciun | Tiền vệ | Moldova |
| 84 | Tommaso Gabellini | Tiền đạo | Ý |
| 93 | M. Pellini | Hậu vệ | |
| 93 | L. Carvalho | Tiền đạo | |
| 94 | W. Acquah | Tiền vệ | |
| 97 | A. Luongo | Tiền vệ | |
| 99 | L. Siviero | Thủ môn | |
| 99 | F. Rivas | Hậu vệ |