Toledo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 18
Toledo đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Toledo
Lần ra sân gần đây nhất đưa Toledo tới kết quả thắng Huracán Balazote 3-1. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Toledo trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Toledo đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Toledo
Trung bình mỗi trận Toledo ghi 2,5 bàn và nhận 1,2 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Hồ sơ đội bóng Toledo
Estadio Municipal Salto del Caballo, sân nhà của Toledo, chứa được 5.300 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TOL.
Toledo đang bám đuổi những ai?
Toledo kém Illescas ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Villarrobledo bám sát với khoảng cách 1 điểm. Cách biệt với Manchego là 2 điểm.
Toledo chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Toledo thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 2 bàn.
Trận kế tiếp của Toledo
Trận kế tiếp, Toledo làm khách của Manchego lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Manchego bước vào trận khi đứng đầu với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Manchego có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Gomez Vela | Thủ môn | |
| 3 | David Luna | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | A. M. Lopez | Tiền vệ | |
| 5 | S. Nanclares | Tiền vệ | |
| 6 | N. Ghabbour | Tiền vệ | |
| 7 | Chupi Sotos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | A. Narbona | Tiền vệ | |
| 9 | L. Molina | Tiền đạo | |
| 10 | V. Meneses | Tiền vệ | |
| 11 | José Friaza | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | A. Quintela | Thủ môn | |
| 14 | A. Moraleda | Hậu vệ | |
| 15 | R. Poveda | Hậu vệ | |
| 16 | V. Barroso | Tiền vệ | |
| 17 | G. de la Rosa | Hậu vệ | |
| 19 | E. Pena | Tiền đạo | |
| 20 | G. Saiz Ramirez | Tiền vệ | |
| 21 | Willy | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | S. Barreto | Hậu vệ | |
| 22 | Neco Rubayo Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | S. Brunet | Hậu vệ | |
| 24 | A. Hornero | Hậu vệ | |
| 30 | Adrián Rosell | Tiền đạo | Tây Ban Nha |