Tokyo Verdy Beleza W
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Tokyo Verdy Beleza W đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 6 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tokyo Verdy Beleza W
Tokyo Verdy Beleza W là một đội bóng Nhật Bản.
Vị trí của Tokyo Verdy Beleza W mùa 18/19
Tokyo Verdy Beleza W đang đứng thứ 3 trong số 12 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Tokyo Verdy Beleza W
Trận gần nhất, Tokyo Verdy Beleza W thua Urawa Reds W 1-3 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Tokyo Verdy Beleza W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Tokyo Verdy Beleza W ghi 2,3 bàn và nhận 1,7 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Vị trí Tokyo Verdy Beleza W so với phần còn lại của bảng
Tokyo Verdy Beleza W kém INAC Kobe Leonessa W ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Urawa Reds W còn xa 3 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Tokyo Verdy Beleza W
Tokyo Verdy Beleza W sẽ làm khách của Sanfrecce Hiroshima W vào lúc 12h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ ba trận gần nhất của Sanfrecce Hiroshima W là 2 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Khalil Jlassi | Hậu vệ | |
| - | Yuzuho Shiokoshi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| - | M. Doko | Hậu vệ | |
| - | Yuzuki Yamamoto | Tiền đạo | Nhật Bản |
| - | Maya Hijikata | Tiền đạo | Nhật Bản |
| - | M. Matsunaga | Tiền vệ | |
| - | Miharu Shinjo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| - | A. Iwashimizu | Hậu vệ | |
| - | Y. Sakabe | Hậu vệ | |
| - | O. Kanno | Tiền vệ | |
| - | N. Kashimura | Hậu vệ | |
| - | S. Ikegami | Hậu vệ | |
| - | Y. Aoki | Hậu vệ | |
| - | M. Shimizu | Thủ môn | |
| 1 | N. Noda | Thủ môn | |
| 3 | T. Muramatsu | Hậu vệ | |
| 5 | S. Matsuda | Hậu vệ | |
| 6 | R. Sumida | Tiền vệ | |
| 7 | N. Kitamura | Tiền vệ | |
| 8 | Hikaru Naomoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Danelle Tan | Tiền đạo | Singapore |
| 11 | M. Hiwatari | Tiền đạo | |
| 13 | R. Ujihara | Tiền vệ | |
| 20 | R. Kobayashi | Tiền đạo | |
| 24 | I. Kotone | Tiền vệ |