Todesfelde
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
Todesfelde đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Todesfelde
Sân nhà của Todesfelde, đội bóng Đức, là JODA Sportpark. Sức chứa của JODA Sportpark là 1.500 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là TOD.
Todesfelde trên bảng xếp hạng
Sau 13 vòng, Todesfelde có 11 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 8 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Todesfelde
Gần đây Todesfelde thua Weiche Flensburg 0-4 trên sân nhà và thắng Kickers Emden 2-1. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Todesfelde chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Todesfelde thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Vị trí Todesfelde so với phần còn lại của bảng
Todesfelde kém VfB Lübeck ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Weiche Flensburg đang hơn 20 điểm. Ngay sau lưng là St. Pauli II, kém 1 điểm.
Todesfelde tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Todesfelde mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −21. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Trận kế tiếp của Todesfelde
Trận kế tiếp, Todesfelde làm khách của HSC Hannover lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). HSC Hannover hiện đứng thứ 9 với 16 điểm. Trong năm trận gần nhất, HSC Hannover có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Noah Awuku | Tiền đạo | Đức |
| - | Marco Drawz | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Paul Meseberg | Hậu vệ | Đức |
| - | Jarmain Ozuzu | Thủ môn | Đức |
| - | Kai-Fabian Schulz | Hậu vệ | Đức |
| - | Christian Rave | Hậu vệ | Đức |
| - | Marco Pajonk | Tiền đạo | Đức |
| - | Dustin Thiel | Hậu vệ | Đức |
| - | Fabian Landvoigt | Thủ môn | Đức |
| - | Florian Petzold | Hậu vệ | Đức |
| - | Niklas Stehnck | Tiền vệ | Đức |
| - | Rafael Krause | Tiền đạo | Đức |
| - | Morten Liebert | Tiền đạo | Đức |
| - | Til Weidemann | Tiền đạo | Đức |
| - | Moritz Achtenberg | Hậu vệ | Đức |
| - | Pawel Erfmann | Tiền vệ | Đức |
| - | Falk Schmidt | Tiền vệ | Đức |
| - | Merlin Sinanović | Tiền đạo | Đức |
| - | Leif Thele | Tiền vệ | Đức |
| - | Maximilian Aberger | Tiền vệ | Đức |
| - | Tyler Körting | Hậu vệ | Đức |
| - | Mats Klüver | Tiền vệ | Đức |
| - | Maximilian Musci | Hậu vệ | Đức |
| - | Matthies Meyer | Thủ môn | Đức |
| - | Benny Soares | Tiền vệ | Đức |
| - | Felix Möller | Tiền vệ | Đức |
| - | Niklas Sabas | Hậu vệ | Đức |
| - | Nick Peters | Hậu vệ | Đức |
| - | Berk Akcicek | Tiền vệ | Đức |
| 31 | Mirko Boland | Tiền vệ | Đức |
| 33 | Jan-Marc Schneider | Tiền đạo | Đức |
| 37 | Janek Sternberg | Hậu vệ | Đức |
| 41 | Yasin Varol | Tiền đạo | Đức |