Tigres FC
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Tabla Anual
Tigres FC đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 46 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 10
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tigres FC thi đấu thế nào gần đây?
Tigres FC đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Tigres FC trên bảng xếp hạng
Tigres FC đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 6. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 10 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Tigres FC
Trung bình mỗi trận Tigres FC ghi 1,0 bàn và nhận 0,8 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Tigres FC
Tigres FC ghi 16 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Tigres FC
Sân nhà của Tigres FC, đội bóng Colombia, là Estadio Metropolitano de Techo. Người hâm mộ quen gọi đội là EXP. Khán đài Estadio Metropolitano de Techo có 10.000 chỗ ngồi.
Tigres FC đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Tigres FC tới Internacional Palmira ở ngôi đầu là 14 điểm. Muốn vượt Union Magdalena, đội cần bù 8 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Ind. Yumbo.
Tigres FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Tigres FC làm khách của Barranquilla, bóng lăn lúc 07h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Barranquilla là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Barranquilla hiện đứng thứ 9 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Paez | Tiền đạo | |
| 1 | Kevin López | Thủ môn | Colombia |
| 3 | Jesús Cano | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | J. Ruiz | Hậu vệ | |
| 5 | Jhon Renteria | Hậu vệ | |
| 6 | J. Lopera | Hậu vệ | |
| 7 | F. Mosquera | Tiền đạo | |
| 7 | S. Palacios | Hậu vệ | |
| 8 | Yimmer Salas | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Orles Alejandro Aragón Perea | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | K. Mosquera | Tiền đạo | |
| 11 | Luis Palacios | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Victor Brid | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Carlos Cuadros | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Santiago Guzmán | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | J. Quinones | Tiền đạo | |
| 16 | J. Villamil | Tiền vệ | |
| 17 | M. Alvarez | Tiền vệ | |
| 18 | W. S. Mena | Tiền đạo | |
| 19 | Emmanuel Arrechea | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | D. Rativa | Tiền đạo | |
| 20 | C. Ibarra | Tiền đạo | |
| 21 | S. Cardenas Pico | Hậu vệ | |
| 23 | Matteo Frigerio | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | David Barbosa | Tiền đạo | Colombia |
| 23 | D. Barbosa | Tiền vệ | |
| 25 | J. Sanchez | Tiền vệ | |
| 26 | Manuel Cañón | Hậu vệ | Venezuela |
| 26 | J. Arias | Hậu vệ | |
| 27 | Jhon Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 28 | J. Meneses | Hậu vệ | |
| 29 | J. P. Ramirez Acosta | Hậu vệ | |
| 30 | Ricardo Rosales | Hậu vệ | Colombia |
| 71 | Nelson Suárez | Thủ môn | Colombia |