Thróttur Reykjavík W
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Thróttur Reykjavík W đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 36 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Thróttur Reykjavík W
Thróttur Reykjavík W là một đội bóng Iceland.
Vị trí của Thróttur Reykjavík W mùa 19/20
Sau 18 vòng, Thróttur Reykjavík W có 36 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Đội có 11 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Thróttur Reykjavík W
Trận gần nhất, Thróttur Reykjavík W thắng Valur W 1-0 trên sân nhà.
Thróttur Reykjavík W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Thróttur Reykjavík W thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn trên sân khách.
Thróttur Reykjavík W tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Thróttur Reykjavík W đứng thứ 3, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Thróttur Reykjavík W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Thróttur Reykjavík W tới Breidablik W ở ngôi đầu là 10 điểm. Phía trên là FH W, cách 2 điểm. Valur W bám sát với khoảng cách 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kristrún Antonsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Sóley Steinarsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Ã. Húbertsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Ã. Ãgústsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Lea Kristjánsdóttir | Tiền đạo | Iceland |
| - | Elísabet Ãorvaldsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Jelena Kujundzic | Hậu vệ | Iceland |
| - | Ã. Kjartansdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Unnur Bergsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Mist Funadóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | María Eyjólfsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Sigríður Guðmundsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Sæunn Björnsdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| - | Klara KarlsÂdóttÂir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Freyja Ãorvarðardóttir | Tiền đạo | Iceland |
| - | Hafdís Hafsteinsdóttir | Thủ môn | Iceland |
| - | Brynja Knudsen | Tiền vệ | Iceland |
| - | Hildur Hákonardóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Hekla Ingvarsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Sierra Lelii | Tiền vệ | Mỹ |
| - | Una GÃsladóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Þórdís Ágústsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Ninna Þorsteinsdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Mollee Swift | Thủ môn | Mỹ |
| - | Camilly Da Rocha | Hậu vệ | Iceland |
| - | Árný Kjartansdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Iðunn Þórey Hjaltalín | Tiền vệ | Iceland |
| - | Þórey Hanna Sigurðardóttir | Tiền vệ | Iceland |
| - | Birna Karen Kjartansdóttir | Tiền vệ | Iceland |
| 12 | Caroline Murray | Tiền đạo | Mỹ |
| 19 | Katherine Cousins | Tiền vệ | Mỹ |