Three Bridges FC
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Three Bridges FC đang xếp thứ 20 trên tổng 22 đội, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Three Bridges trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Three Bridges, đội đứng thứ 20. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Three Bridges hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Three Bridges kém Maldon & Tiptree ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Enfield Town còn xa 19 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Whitehawk.
Three Bridges thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Three Bridges: thắng Stanway Rovers 3-1, thắng Biggleswade 3-1 và hoà Leatherhead 3-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Three Bridges mạnh hơn ở sân nào?
Three Bridges nhận 13 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,7 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Three Bridges
Jubilee Field, sân nhà của Three Bridges, chứa được 1.500 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Three Bridges
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước Three Bridges mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −10. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Three Bridges
Trận kế tiếp, Three Bridges tiếp Lewes lúc 01h45 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 22 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Lewes là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Carlos Richards | Tiền đạo | Gibraltar |
| - | Archie Burnett | Tiền đạo | Anh |
| - | Noel Leighton | Tiền đạo | Anh |
| - | Josh Hallard | Hậu vệ | Anh |
| - | Ben Holden | Hậu vệ | Anh |
| - | Jamie Crellin | Tiền vệ | Anh |
| - | William Duprey | Tiền vệ | Anh |
| - | Leo Anderson | Thủ môn | Anh |
| - | Elliot Hanslow | Tiền vệ | Anh |
| - | Kevin Rivera | Tiền đạo | Anh |
| - | Hayden Velvick | Tiền đạo | Anh |
| - | Bradley Campbell-Francis | Tiền đạo | Anh |
| - | Adam Adam | Tiền đạo | Anh |
| - | Reece Hallard | Tiền vệ | Anh |
| - | Finley Southwell | Tiền vệ | Anh |
| - | James Bendall | Tiền vệ | Anh |
| - | Mason Williams | Tiền vệ | Anh |
| - | Connor Hayden-Pickering | Tiền vệ | Anh |
| - | Bryan Villavicencio | Tiền vệ | Anh |
| - | Tegan Freeman | Tiền vệ | Anh |
| - | Dan Ferreria | Hậu vệ | Anh |
| - | Ridwan Euba | Hậu vệ | Anh |
| - | Israel Kabengele | Hậu vệ | Anh |
| - | Michael Samson | Hậu vệ | Anh |
| - | Sam Bull | Hậu vệ | Anh |
| - | Hayden Neathey | Hậu vệ | Anh |
| - | George Falzon | Hậu vệ | Anh |
| - | Boluwatito Salaam | Hậu vệ | Anh |
| - | Finn Holter | Thủ môn | Anh |
| - | Naythan Bryson | Thủ môn | Anh |
| - | Tresor Difika | ||
| - | Ade Adeyinka | ||
| 1 | Sam Freeman | Thủ môn | Anh |
| 17 | Jamie Watson | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Billy Irving | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Luke Glover | Thủ môn | Anh |
| 29 | Sam Roberts | Thủ môn | Anh |
| 32 | Josh Chambers | Tiền vệ | Anh |