Thor Akureyri
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Úrvalsdeild
Thor Akureyri đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 50
- Hiệu số
- -28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thor Akureyri trên bảng xếp hạng
Sau 22 vòng, Thor Akureyri mới gom được 21 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và 13 thua.
Thor Akureyri hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Thor Akureyri đang hơn KA Akureyri 1 điểm. Cách biệt với Vikingur Reykjavik là 32 điểm.
Mạch trận hiện thời của Thor Akureyri
Gần đây Thor Akureyri thắng IBV Vestmannaeyjar 1-0 trên sân nhà và thua KA Akureyri 0-3. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Thor Akureyri mạnh hơn ở sân nào?
Thor Akureyri nhận 20 bàn ở sân nhà và 37 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 37 bàn.
Giới thiệu Thor Akureyri
Thor Akureyri là một đội bóng Iceland. Người hâm mộ quen gọi đội là THO. Sức chứa của VÍS völlurinn là 1.550 chỗ.
Sức mạnh ghi bàn của Thor Akureyri
Hàng thủ Thor Akureyri đứng thứ 11, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −28. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aron Stefánsson | Thủ môn | Iceland |
| 1 | L. Vieira Thomas | Thủ môn | |
| 2 | Ásbjörn Arnarsson | Hậu vệ | Iceland |
| 3 | Birgir Hlynsson | Hậu vệ | Iceland |
| 4 | Hermann Runarsson | Tiền vệ | |
| 5 | Yann Affi | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 6 | Gyrðir Guðbrandsson | Hậu vệ | Iceland |
| 7 | Atli Sigurjónsson | Tiền vệ | Iceland |
| 8 | Einar Halldorsson | Tiền vệ | |
| 8 | Kjartan Fridriksson | Tiền đạo | |
| 9 | Víctor Bertomeu | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Aron Magnússon | Tiền vệ | Iceland |
| 10 | O. S. Bjarnason | Tiền vệ | |
| 11 | Isaac Atanga | Tiền đạo | Ghana |
| 14 | S. Vioarsson | Tiền vệ | |
| 15 | Kristófer Kristjánsson | Tiền vệ | Iceland |
| 16 | Bjarni Brynjólfsson | Tiền vệ | Iceland |
| 17 | Fannar Gislason | Tiền đạo | |
| 18 | Sverrir Ingason | Hậu vệ | |
| 19 | Ragnar Ragnarsson | Hậu vệ | Iceland |
| 20 | Vilhelm Ottosson | Hậu vệ | |
| 22 | Ágúst Hlynsson | Tiền vệ | Iceland |
| 23 | Kevin Vázquez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | K. Jonsson | Tiền vệ | |
| 25 | Christian Jakobsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 27 | N. Hjorvarsson | Tiền vệ | |
| 28 | Franko Lalić | Thủ môn | Croatia |
| 30 | Peter Helgason | Tiền đạo | |
| 31 | Kristofer Fridriksson | Hậu vệ | |
| 35 | Þorri Ingólfsson | Tiền đạo | Iceland |
| 37 | Sigfús Gunnarsson | Tiền đạo | Iceland |