Logo Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

Thổ Nhĩ Kỳ

Thứ hạng hiện tại Bảng B

Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 13 điểm sau 6 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
1
Bàn thắng
11
Bàn thua
5
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 World Cup - Women - Qualification Europe

22:00
Logo Slovenia (nữ) Slovenia (nữ)
Logo Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 09/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)
Logo Slovenia (nữ) Slovenia (nữ)
3 3

Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) tới kết quả hoà Slovenia (nữ) 3-3. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 8 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) trên bảng xếp hạng

Mạch bất bại 4 trận đang giúp Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) đi lên. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

Trung bình mỗi trận Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) ghi 1,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +6.

Hồ sơ đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) lấy BG Group 4 Eylül Stadyumu ở Sivas làm sân nhà. BG Group 4 Eylül Stadyumu có 27.532 chỗ ngồi.

Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.

Vị trí Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) so với phần còn lại của bảng

Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) đang hơn Bắc Ireland (nữ) 7 điểm. Ngôi đầu của Thụy Sĩ (nữ) còn xa 3 điểm. Thụy Sĩ (nữ) đang hơn đội 3 điểm.

Trận kế tiếp của Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

Slovenia (nữ) là đối thủ kế tiếp của Thổ Nhĩ Kỳ (nữ), trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Sarıoğlu Thủ môn
1 S. Akgöz Thủ môn
2 Sejde Abrahamsson Hậu vệ Thuỵ Điển
2 Y. Göksu Hậu vệ
2 U. Özev Hậu vệ
3 D. Karagenç Hậu vệ
3 Fatma Sakar Hậu vệ Thổ Nhĩ Kỳ
4 Eda Karataş Hậu vệ Thổ Nhĩ Kỳ
6 D. Bora Hậu vệ
6 M. Cennet Çal Tiền vệ
7 Arzu Karabulut Tiền đạo Thổ Nhĩ Kỳ
7 Miray Cin Tiền vệ Thổ Nhĩ Kỳ
7 B. İçinözbebek Tiền vệ
8 Melike Pekel Tiền vệ Thổ Nhĩ Kỳ
10 E. Topçu Tiền vệ
11 K. Hançar Tiền đạo
12 E. Çağlar Thủ môn
13 M. Öztürk Tiền đạo
13 B. Sadıkoğlu Tiền đạo
14 Halle Houssein Tiền vệ Anh
15 K. Tağ Hậu vệ
16 E. Türkoğlu Tiền vệ
17 İ. Civelek Hậu vệ
19 B. Şeker Tiền vệ
19 N. Demirdögen Tiền đạo
20 E. Keskin Hậu vệ
23 F. Şahin Thủ môn
28 G. Hız Hậu vệ
61 M. Küçükbirinci Hậu vệ

1 trận tiếp theo của Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

  1. 13/10/2026 · 22:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeSlovenia (nữ) gặp Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

5 trận gần nhất của Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)

  1. 09/10/2026 · 23:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeHoàThổ Nhĩ Kỳ (nữ) 3-3 Slovenia (nữ)
  2. 10/06/2026 · 00:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngMalta (nữ) 0-3 Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)
  3. 06/06/2026 · 00:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngThổ Nhĩ Kỳ (nữ) 2-1 Bắc Ireland (nữ)
  4. 18/04/2026 · 23:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeHoàThổ Nhĩ Kỳ (nữ) 1-1 Thụy Sĩ (nữ)
  5. 15/04/2026 · 00:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaThụy Sĩ (nữ) 3-1 Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)