The New Saints
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
The New Saints đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 37 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +38
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của The New Saints
Lần ra sân gần đây nhất đưa The New Saints tới kết quả thắng Holywell 6-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 6 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 27 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.
The New Saints xếp hạng ra sao?
The New Saints chưa thua trận nào sau 13 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,8 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của The New Saints
The New Saints ghi 44 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
The New Saints trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho The New Saints 7 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 4 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng The New Saints
Sân nhà của The New Saints, đội bóng Wales, là Park Hall Stadium. Park Hall Stadium đón được 2.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là TNS.
Cuộc đua quanh vị trí của The New Saints
The New Saints đang hơn GAP Connah S Quay FC 6 điểm.
Đối thủ kế tiếp của The New Saints
Theo giờ Việt Nam, The New Saints tiếp Ammanford AFC lúc 01h45 ngày 24/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Ammanford AFC là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Ammanford AFC hiện đứng thứ 13 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ellis Mccue | Hậu vệ | Wales |
| - | George Jenkins | Thủ môn | Wales |
| - | Caleb Afful | Tiền đạo | Wales |
| 1 | Nathan Shepperd | Thủ môn | Wales |
| 4 | Dominic Corness | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Jack Bodenham | Hậu vệ | Wales |
| 8 | Ryan Brobbel | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 10 | Daniel Redmond | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Harvey Godsmark-Ford | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Daniel Williams | Hậu vệ | Wales |
| 15 | Eoin Farrell | Tiền vệ | Ireland |
| 16 | Dynel Simeu | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Jordan Williams | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Rory Holden | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 19 | Ben Clark | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Rhys Hughes | Tiền vệ | Wales |
| 21 | Leo Smith | Tiền vệ | Wales |
| 22 | Danny Davies | Hậu vệ | Wales |
| 23 | Zach Nolan | Hậu vệ | Ireland |
| 28 | Ben Wilson | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 30 | Jack Edwards | Thủ môn | Anh |
| 32 | Brad Young | Tiền đạo | Anh |
| 34 | Joshua Lock | Tiền vệ | Wales |
| 37 | Isaac Jefferies | Tiền vệ | Wales |
| 42 | Rui Clarke-Phillips | Hậu vệ | Anh |
| 64 | Kade Craig | Hậu vệ | Anh |
| 77 | Adam Wilson | Tiền vệ | Kenya |