Thái Lan (nữ)
Thái Lan
Thứ hạng Bóng đá nữ ASIAD Bảng E
Thái Lan (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội tại Bóng đá nữ ASIAD, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Thái Lan (nữ)
Trận gần nhất, Thái Lan (nữ) hoà Việt Nam (nữ) 0-0 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Thái Lan (nữ) đứng thứ mấy tại Bóng đá nữ ASIAD?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Thái Lan (nữ). Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Vị trí này tính trong bảng E.
Cuộc đua quanh vị trí của Thái Lan (nữ)
Khoảng cách từ Thái Lan (nữ) tới Nhật Bản (nữ) ở ngôi đầu là 8 điểm.
Giới thiệu Thái Lan (nữ)
Thái Lan (nữ) lấy TBC ở TBC làm sân nhà. Ở giải này, đội được xếp vào bảng E. Đội bóng này đến từ Thái Lan.
Số bàn thắng và bàn thua của Thái Lan (nữ)
Số bàn thua của Thái Lan (nữ) dừng ở 9 sau 3 trận. Đội đang có hiệu số −9.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Chiraphon Mangkhaldee | Tiền vệ | |
| - | Panitha Jiratanaphibun | Hậu vệ | |
| 1 | Chonticha Panyarung | Thủ môn | |
| 2 | Sakuna Senabuth | Hậu vệ | |
| 3 | Supapron Intaraprasit | Hậu vệ | |
| 4 | Natcha Kaewanta | Hậu vệ | |
| 5 | Pawarisa Keram | Hậu vệ | |
| 6 | Parichat Thongrong | Hậu vệ | |
| 7 | Thanchanok Cheunarom | Hậu vệ | |
| 7 | Silawan Intamee | Tiền vệ | |
| 8 | Pluemjai Sontisawat | Tiền vệ | |
| 9 | Ploychompoo Somnuek | Hậu vệ | |
| 10 | Julie Gronning | Tiền vệ | |
| 11 | Chatchawan Rodthong | Hậu vệ | |
| 12 | Rinyaphat Moondong | Tiền vệ | |
| 13 | Pitchayathida Manowang | Tiền vệ | |
| 13 | K. Chetthabutr | Tiền đạo | |
| 14 | Sankunkan Chompooseang | Hậu vệ | |
| 14 | Saowalak Peng-ngam | Tiền đạo | |
| 15 | Thawanrat Promthongmee | Tiền đạo | |
| 15 | O. Waenngoen | Tiền vệ | |
| 16 | Karnjanathat Phomsri | Tiền đạo | |
| 17 | Madison Casteen | Tiền đạo | |
| 17 | T. Dangda | Tiền đạo | |
| 18 | Chalisa Phongoen | Thủ môn | |
| 19 | Pinyaphat Klinklai | Hậu vệ | |
| 19 | Pitsamai Sornsai | Tiền vệ | |
| 20 | Wirunya Kwaenkasikarm | Tiền vệ | |
| 21 | Pattaranan Aupachai | Tiền vệ | |
| 21 | J. Mongkoldee | Tiền vệ | |
| 22 | Pawarisa Homyamyen | Thủ môn | |
| 23 | Janista Jinantuya | Tiền vệ |