Tepatitlán
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera A: Apertura
Tepatitlán đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- -21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tepatitlán xếp hạng ra sao?
Sau 11 vòng, Tepatitlán mới gom được 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 8 thua.
Tepatitlán hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Tepatitlán kém Cruz Azul Hidalgo ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Leones Negros UDG đang hơn 17 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Tepatitlán
Hai vòng vừa rồi, Tepatitlán hoà Monarcas 1-1 và thắng CDS Tampico Madero 3-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Tepatitlán chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tepatitlán thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Tepatitlán
Tepatitlán lấy Estadio Gregorio Tepa Gómez ở Tepatitlán de Morelos làm sân nhà. Estadio Gregorio Tepa Gómez có 3.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Tepatitlán
Hàng công Tepatitlán đứng thứ 16 với 0,8 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Tepatitlán
Tepatitlán sẽ làm khách của Tapatío trên sân Estadio AKRON vào lúc 06h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Tapatío có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Tapatío bước vào trận khi đứng thứ 11 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Estrada | Thủ môn | |
| 2 | G. Sanchez | Hậu vệ | |
| 3 | I. Contreras | Hậu vệ | |
| 4 | R. Alonso | Hậu vệ | |
| 5 | Dieter Villalpando | Tiền vệ | Mexico |
| 6 | G. Baez | Hậu vệ | |
| 7 | E. Ruiz | Tiền vệ | |
| 9 | Abraham Vazquez | Tiền đạo | |
| 9 | L. Paez | Tiền vệ | |
| 11 | G. Olvera | Tiền đạo | |
| 12 | Salvador Rodríguez | Hậu vệ | Mexico |
| 13 | Leonardo Sámano | Hậu vệ | Mexico |
| 13 | N. Martinez | Hậu vệ | |
| 14 | J. L. Rios Orbe | Hậu vệ | |
| 16 | Hassan Aguilar | Hậu vệ | Mexico |
| 17 | S. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 18 | E. Martinez | Tiền vệ | |
| 19 | S. Castaneda | Hậu vệ | |
| 20 | Edyairth Ortega | Tiền vệ | Mexico |
| 21 | M. Zavala | Hậu vệ | |
| 22 | F. Sanguinetti | Tiền vệ | |
| 23 | José Godínez | Tiền đạo | Mexico |
| 24 | V. Valencia | Hậu vệ | |
| 25 | Arath Moreno | Tiền vệ | Mexico |
| 27 | H. Avila | Tiền vệ | |
| 28 | M. Lopez | Hậu vệ | |
| 30 | A. Gatica | Thủ môn | |
| 31 | Bryan Casas | Tiền đạo | Mexico |
| 32 | N. Arevalos | Tiền vệ | |
| 33 | E. Alcantar | Tiền vệ | |
| 35 | D. Rodriguez | Thủ môn | |
| 36 | J. Sánchez | Hậu vệ | |
| 37 | Luis Egurrola | Tiền đạo | Mexico |
| 38 | A. Cardenas | Hậu vệ | |
| 39 | Julio Cruz | Tiền đạo | Mexico |
| 40 | A. Tamay | Tiền đạo | |
| 44 | F. Modica | Tiền vệ |