Tenerife II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Tenerife II đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Tenerife II
Centro Insular de Atletismo de Tenerife, sân nhà của Tenerife II, chứa được 4.000 chỗ ngồi.
Tenerife II trên bảng xếp hạng
Tenerife II giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Tenerife II
Trận gần nhất, Tenerife II hoà Las Palmas II 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Tenerife II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Tenerife II nằm giữa Badajoz và Estepona. Đội đầu bảng Real Betis II đang hơn 4 điểm.
Tenerife II tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Tenerife II mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Đối thủ kế tiếp của Tenerife II
Trận kế tiếp, Tenerife II tiếp Mijas Las Lagunas lúc 17h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Mijas Las Lagunas bước vào trận khi đứng thứ 9 ở bảng 4 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Mijas Las Lagunas có 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Omar Jaiteh | Hậu vệ | Gambia |
| - | Antonio Arcos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Julen Zubelzu Marizcurrena | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Adonay | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Denilson Mena | Hậu vệ | Colombia |
| - | Adrián | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raul De La Rosa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Ramírez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | D. Gouveia | Hậu vệ | Venezuela |
| - | Joel Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Manuel Montero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marcos García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Daniel Pérez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Christian Hernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Guillermo Martin | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Páez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Félix Alonso | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Alassán | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 28 | Dylan | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | César Álvarez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 32 | Jesús Belza Medina | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 32 | Daniel Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Marcos Otero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 35 | Fran Sabina | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 37 | Cacho | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 38 | Dawda | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 40 | Gabriel Lozano | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 41 | Moha Airam | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 42 | Aarón Rodríguez | Thủ môn | Tây Ban Nha |