Temperley
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Temperley đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 59 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 11
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Temperley mùa 18/19
Temperley đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 59 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm. Đội thi đấu ở bảng 2 của giải.
Cuộc đua quanh vị trí của Temperley
Temperley bằng điểm Tristan Suarez và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Atlanta.
Temperley qua những vòng vừa qua
Gần đây Temperley thắng Nueva Chicago 2-1 trên sân nhà và thắng Gimnasia Jujuy 2-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Temperley trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Temperley 12 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Temperley
Lưới đối phương rung lên 40 lần trước Temperley mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +13.
Giới thiệu Temperley
Temperley là một đội bóng Argentina. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TEM. Sức chứa của Estadio Alfredo Martín Beranger là 19.500 chỗ.
Temperley gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Temperley làm khách của San Martin S.J. lúc 04h00 ngày 19/10/2026. San Martin S.J. có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. San Martin S.J. hiện đứng thứ 9 ở bảng 2 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ezequiel Mastrolía | Thủ môn | Argentina |
| 2 | O. Pacheco | Hậu vệ | |
| 3 | Lucas Angelini | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | L. Monti | Tiền vệ | |
| 5 | Lucas Richarte | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | V. Aguinagalde | Hậu vệ | |
| 7 | Gabriel Hauche | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Adrián Arregui | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Franco Díaz | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Marcos Echeverría | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | L. Nieto | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Gerónimo Tomasetti | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Pedro Souto | Hậu vệ | Argentina |
| 11 | Franco Benítez | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | Jerónimo Pourtau | Thủ môn | Argentina |
| 12 | Lisandro Morrone | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Iago Iriarte | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | N. Avalos | Tiền vệ | |
| 14 | M. Calzon | Hậu vệ | |
| 14 | Franco Tirotta | Hậu vệ | |
| 15 | Valentino Werro | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Dinko Trebotić | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | Julián Carrasco | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Facundo Krüger | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | R. Baigorria | Tiền vệ | |
| 18 | B. Fernandez | Tiền đạo | |
| 19 | Fernando Brandán | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Alejandro Melo | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | N. Molina | Hậu vệ | |
| 20 | F. Silva | Tiền đạo |