Témouchent
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
Témouchent đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Témouchent
Témouchent lấy Stade Oucief Omar SIKI ở Aïn Témouchent làm sân nhà. Khán đài Stade Oucief Omar SIKI có 12.000 chỗ ngồi.
Témouchent đang đứng thứ mấy?
Témouchent giữ vị trí thứ 13 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Témouchent
Témouchent khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua MC Alger 0-1, thắng JS Kabylie 1-0 và thua MC Oran 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Témouchent đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Témouchent tới CR Belouizdad ở ngôi đầu là 9 điểm. JS Saoura bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Témouchent
Témouchent ghi 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Témouchent đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 15/10/2026, Témouchent tiếp MB Rouisset, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. MB Rouisset có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sid Aissaoui | Tiền vệ | Algeria |
| - | Mohamed Toumi | Tiền đạo | Algeria |
| - | Haidar Hedroug Mehdi | Tiền vệ | |
| 2 | Mohamed Larbi | Hậu vệ | |
| 3 | Seif Athamnia | Hậu vệ | Algeria |
| 4 | Islam Chahrour | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | Mohamed Senhadji | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Billel Bensaha | Tiền đạo | Algeria |
| 8 | Abderrahmane Berkoun | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | M. Zaalouk | Tiền đạo | |
| 10 | Boumediene Friefer | Tiền vệ | |
| 12 | Redouane Bounoua | Tiền vệ | Algeria |
| 13 | Naoufel Merdja | Tiền đạo | Algeria |
| 14 | Baouch Boubaker | Hậu vệ | |
| 14 | Boubaker Baouche | Hậu vệ | |
| 15 | Khatir Baaziz | Tiền vệ | Algeria |
| 16 | Abdelkader Morcely | Thủ môn | Algeria |
| 19 | Abdelilah Barkat | Tiền đạo | Algeria |
| 20 | Mohamed Itim | Tiền đạo | |
| 21 | Abdellah Meddah | Hậu vệ | Algeria |
| 22 | Ilyes Yaiche | Tiền đạo | Algeria |
| 23 | Abdelhak Belkacemi | Hậu vệ | |
| 24 | E. K. Khodja | Tiền vệ | Algeria |
| 24 | S. Safaga | Tiền vệ | |
| 25 | Hamad Boutamina | Tiền vệ | |
| 26 | Imed Saihi | Tiền vệ | |
| 28 | L. Bouziane | Hậu vệ | |
| 30 | Amine Saou Mohamed | Thủ môn |