Telavi
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Telavi đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 46 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 10
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Telavi trên bảng xếp hạng
Telavi đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 46 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 10 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của Telavi với nhóm trên và nhóm dưới
Telavi và Shturmi đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Gareji đang hơn đội 4 điểm. Cách biệt với Gareji là 4 điểm.
Telavi thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Telavi thắng Aragvi Dusheti 4-1 và hoà Odishi 1919 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Telavi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Telavi thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 18 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 8 bàn.
Hàng công và hàng thủ Telavi
Lưới đối phương rung lên 33 lần trước Telavi mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Giới thiệu Telavi
Stadioni Givi Chokheli, sân nhà của Telavi, chứa được 12.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Telavi
Telavi sẽ làm khách của Gareji vào lúc 18h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Gareji có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Gareji hiện đứng đầu với 50 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oleksii Shevchenko | Thủ môn | Ukraine |
| 3 | A. Ananidze | Tiền vệ | |
| 4 | Piruz Marakvelidze | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Piruz Gabitashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Luka Salukvadze | Hậu vệ | Georgia |
| 7 | Giorgi Chkhetiani | Hậu vệ | Georgia |
| 8 | Andria Devdariani | Tiền vệ | Georgia |
| 9 | Jaduli Iobashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Giorgi Nikabadze | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | Tato Zhividze | Hậu vệ | Georgia |
| 12 | G. Chikashua | Thủ môn | |
| 13 | Nika Galakhvaridze | Tiền vệ | Georgia |
| 14 | Giorgi Ivaniadze | Tiền vệ | Georgia |
| 16 | Davit Skhirtladze | Tiền đạo | Georgia |
| 17 | Saba Geguchadze | Tiền vệ | Georgia |
| 19 | D. Kutalia | Tiền vệ | |
| 20 | Bachana Arabuli | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | A. Margalitashvili | Tiền đạo | |
| 21 | Nikolay Kipiani | Tiền đạo | Nga |
| 22 | Davit Gogotishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 23 | Archil Datuashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 24 | D. Margoshvili | Tiền đạo | |
| 25 | Danylo Izotov | Hậu vệ | Ukraine |
| 27 | D. Brazhko | Tiền vệ | |
| 29 | Eldar Parkinashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 30 | Giorgi Khabuliani | Tiền đạo | Georgia |
| 33 | Giorgi Kharebashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 33 | G. Ramazashvili | Tiền vệ | |
| 34 | Giorgi Talakhashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 36 | L. Tukhashvili | Thủ môn | |
| 39 | Aiden Rushenas | Thủ môn | Canada |