Tekstilshchik
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Tekstilshchik đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tekstilshchik xếp hạng ra sao?
Tekstilshchik xếp thứ 18 trong số 18 đội. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận.
Tekstilshchik hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Tekstilshchik tới Nizhny Novgorod ở ngôi đầu là 27 điểm.
Tekstilshchik thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Tekstilshchik thua Shinnik Yaroslavl 0-2 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Tekstilshchik trên sân nhà so với sân khách
Tekstilshchik nhận 12 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn.
Giới thiệu Tekstilshchik
Stadion Tekstilshchik, sân nhà của Tekstilshchik, chứa được 12.600 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là TEK.
Hàng công và hàng thủ Tekstilshchik
Cán cân bàn thắng bại của Tekstilshchik đang là −13. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Tekstilshchik gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Tekstilshchik tiếp Chelyabinsk trên sân Stadion Tekstilshchik, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Chelyabinsk có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất. Chelyabinsk bước vào trận khi đứng thứ 12 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Aleksandr Gapechkin | Hậu vệ | Nga |
| 3 | Daniil Marugin | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Abdullo Dzhebov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Maksim Kriushichev | Tiền đạo | Nga |
| 15 | D. Sabusov | Tiền vệ | |
| 17 | A. Mikhailusov | Tiền đạo | |
| 18 | Ivan Ivanov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Maksim Noskov | Tiền vệ | Nga |
| 20 | O. Rosputko | Tiền vệ | |
| 21 | Dmytro Ivanisenya | Tiền vệ | Ukraine |
| 23 | Dmitri Ivannikov | Hậu vệ | Nga |
| 25 | Egor Gulyaev | Tiền đạo | Nga |
| 27 | Artem Krutovskikh | Hậu vệ | Nga |
| 29 | Kirill Nikitin | Tiền đạo | Nga |
| 30 | Denis Simonov | Tiền vệ | Nga |
| 30 | Magomed Ramazanov | Tiền đạo | Nga |
| 46 | Nikita Pershin | Tiền vệ | Nga |
| 50 | Danil Pyatibratov | Tiền vệ | Nga |
| 55 | V. Gapeev | Tiền vệ | |
| 58 | Semen Fadeev | Thủ môn | Nga |
| 63 | Aleksey Nikitenkov | Hậu vệ | Nga |
| 66 | Y. Petin | Hậu vệ | |
| 74 | Egor Guziev | Hậu vệ | Nga |
| 77 | Stanislav Biblik | Tiền đạo | Nga |
| 78 | Artem Korneev | Tiền đạo | Nga |
| 79 | Dmitri Kudryk | Tiền vệ | Nga |
| 83 | Nikolay Ishchenko | Tiền đạo | Nga |
| 87 | Arseni Filev | Tiền đạo | Nga |
| 91 | Aleksandr Pomalyuk | Tiền đạo | Nga |
| 95 | Mikhail Volkov | Thủ môn | Nga |